要塞 yàosài
volume volume

Từ hán việt: 【yếu tái】

Đọc nhanh: 要塞 (yếu tái). Ý nghĩa là: cứ điểm quan trọng; điểm mấu chốt; ách yếu.

Ý Nghĩa của "要塞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

要塞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cứ điểm quan trọng; điểm mấu chốt; ách yếu

在军事上有重要意义的、有巩固的防御设备的据点

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要塞

  • volume volume

    - 络穴 luòxué 阻塞 zǔsè 要 yào 调理 tiáolǐ

    - Kinh lạc bị tắc nghẽn cần điều chỉnh.

  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 要 yào 感冒 gǎnmào 了 le , 先 xiān 打喷嚏 dǎpēntì , 然后 ránhòu 流 liú 鼻水 bíshuǐ , 再 zài 来 lái 鼻塞 bísāi 了 le

    - Có vẻ như tôi bị cảm lạnh rồi, hắt hơi trước, sau đó là chảy nước mũi, cuối cùng là bị nghẹt mũi.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn T恤 Txù 衫 shān 要 yào 卖 mài 一千块 yīqiānkuài 钱 qián , 太贵 tàiguì 了 le , 才 cái 不值 bùzhí 那么 nàme 多钱 duōqián 呢 ne !

    - Một chiếc áo phông có giá 1.000 nhân dân tệ, đắt quá, không đáng để có giá đó!

  • volume volume

    - 你 nǐ 并不需要 bìngbùxūyào 把 bǎ 它 tā 一下子 yīxiàzǐ 全 quán 塞进去 sāijìnqù

    - Bạn không cần phải đẩy tất cả cùng một lúc

  • volume volume

    - 一件 yījiàn T恤 Txù 要 yào 卖 mài 一千块 yīqiānkuài 钱 qián , 太贵 tàiguì 了 le , 才 cái 不值 bùzhí 那么 nàme 多钱 duōqián 呢 ne !

    - Một chiếc áo phông có giá 1.000 nhân dân tệ, đắt quá, không đáng để có giá đó!

  • volume volume

    - 要 yào 做 zuò 就 jiù 做 zuò 尤金 yóujīn · 塞尔 sāiěr 南 nán 那样 nàyàng 的 de

    - Tôi muốn trở thành Eugene Cernan.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 总 zǒng 需要 xūyào 趣味 qùwèi 相投 xiāngtóu 、 志同道合 zhìtóngdàohé 的 de 朋友 péngyou 互相 hùxiāng 鼓励 gǔlì

    - Một người luôn cần những người bạn cùng chí hướng để động viên nhau.

  • volume volume

    - 要 yào 碎 suì 是 shì 要 yào 握住 wòzhù 软木塞 ruǎnmùsāi 别 bié 让 ràng 它 tā 飞 fēi 出来 chūlái

    - Bí quyết là bạn phải giữ nút chai đừng để nó bay ra ngoài

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sài , Sè
    • Âm hán việt: Tái , Tắc
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JTCG (十廿金土)
    • Bảng mã:U+585E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao