要务 yàowù
volume volume

Từ hán việt: 【yếu vụ】

Đọc nhanh: 要务 (yếu vụ). Ý nghĩa là: chuyện quan trọng, nhiệm vụ chính.

Ý Nghĩa của "要务" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

要务 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chuyện quan trọng

important affair

✪ 2. nhiệm vụ chính

key task

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要务

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 任务 rènwù 还 hái 没 méi 完成 wánchéng , 为什么 wèishíme 要 yào 急急巴巴 jíjíbābā 地 dì 叫 jiào 他 tā 回来 huílai

    - nhiệm vụ của anh ấy chưa hoàn thành, vì sao phải vội vàng gọi anh ấy về.

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 要求 yāoqiú 仆人 púrén 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Chủ yêu cầu người hầu hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 作为 zuòwéi 公务员 gōngwùyuán , 一定 yídìng 要 yào 守法 shǒufǎ

    - Là một công chức, nhất định phải tuân thủ pháp luật.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 债务 zhàiwù 压垮 yākuǎ 自己 zìjǐ

    - Đừng để nợ nần đè bẹp bản thân.

  • volume volume

    - 他 tā 承担 chéngdān 了 le 重要 zhòngyào 的 de 役务 yìwù

    - Anh ấy đảm nghiệm nghĩa vụ quan trọng.

  • volume volume

    - 上卿 shàngqīng 负责 fùzé 国家 guójiā 的 de 重要 zhòngyào 事务 shìwù

    - Thượng khanh phụ trách các công việc quan trọng của quốc gia.

  • volume volume

    - 他 tā 执意 zhíyì 要 yào 完成 wánchéng 这项 zhèxiàng 任务 rènwù

    - Anh ấy nhất quyết phải hoàn thành nhiệm vụ này.

  • volume volume

    - 他 tā 今晚 jīnwǎn 要 yào 从 cóng 医务室 yīwùshì 出来 chūlái 了 le

    - tối nay anh ấy sẽ ra khỏi bệnh xá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao