要事 yào shì
volume volume

Từ hán việt: 【yếu sự】

Đọc nhanh: 要事 (yếu sự). Ý nghĩa là: vấn đề quan trọng. Ví dụ : - 有要事相商。 có việc quan trọng cần bàn bạc.. - 咱们把话说在头里,不要事后翻悔。 chúng ta nên nói trước, không nên sau đó lại thay đổi.

Ý Nghĩa của "要事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

要事 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vấn đề quan trọng

important matter

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有要 yǒuyào 事 shì 相商 xiāngshāng

    - có việc quan trọng cần bàn bạc.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 把 bǎ 话 huà 说 shuō 在 zài 头里 tóulǐ , 不要 búyào 事后 shìhòu 翻悔 fānhuǐ

    - chúng ta nên nói trước, không nên sau đó lại thay đổi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要事

  • volume volume

    - 不要 búyào 放弃 fàngqì , 事在人为 shìzàirénwéi

    - Đừng từ bỏ, mọi việc đều do con người quyết định.

  • volume volume

    - 不要 búyào 做 zuò 惹 rě 他 tā 生气 shēngqì 的 de 事 shì

    - Đừng làm những việc khiến anh ấy tức giận.

  • volume volume

    - 不要 búyào 尽 jǐn 做 zuò 那些 nèixiē 无 wú 意义 yìyì 的 de 事 shì

    - Đừng cứ làm những việc vô nghĩa ấy.

  • volume volume

    - 不要 búyào 做 zuò 愚蠢 yúchǔn 的 de 事情 shìqing

    - Đừng làm những việc ngu ngốc.

  • volume volume

    - 不要 búyào 为 wèi 明年 míngnián 的 de 事儿 shìer 瞎操心 xiācāoxīn 了 le

    - Đừng có lo linh tinh cho chuyện của năm sau.

  • volume volume

    - 下列 xiàliè 事项 shìxiàng 需要 xūyào 提交 tíjiāo 报告 bàogào

    - Các vấn đề sau đây cần phải báo cáo.

  • volume volume

    - 下列 xiàliè 事项 shìxiàng 需要 xūyào 认真对待 rènzhēnduìdài

    - Các vấn đề dưới đây cần được xem xét nghiêm túc.

  • volume volume

    - 上卿 shàngqīng 负责 fùzé 国家 guójiā 的 de 重要 zhòngyào 事务 shìwù

    - Thượng khanh phụ trách các công việc quan trọng của quốc gia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao