西子 xīzǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tây tử】

Đọc nhanh: 西子 (tây tử). Ý nghĩa là: tên khác của Xishi 西施.

Ý Nghĩa của "西子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

西子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tên khác của Xishi 西施

another name for Xishi 西施 [Xi1shī]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 西子

  • volume volume

    - 他 tā 搬东西 bāndōngxī 时 shí 摔 shuāi 了 le 杯子 bēizi

    - Anh ấy làm rơi vỡ một chiếc cốc khi đang di chuyển đồ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 笨拙 bènzhuō 的 de 孩子 háizi , 经常 jīngcháng 笨手笨脚 bènshǒubènjiǎo 地 dì 把 bǎ 东西 dōngxī 摔破 shuāipò

    - Anh ta là một đứa trẻ vụng về, thường xuyên vụng tay vụng chân làm vỡ đồ.

  • volume volume

    - 于是 yúshì 他 tā 东跑西颠 dōngpǎoxīdiān 拚命 pànmìng 的 de 捡起 jiǎnqǐ 瓶子 píngzi 来 lái

    - Vì vậy, cô ấy chạy vòng vòng xung quanh , nhặt chai một cách tuyệt vọng.

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 太多 tàiduō 了 le , 你 nǐ 收拾 shōushí 一下 yīxià 桌子 zhuōzi 吧 ba

    - Nhiều đồ quá, con mau dọn bàn đi.

  • volume volume

    - 买个 mǎigè 篮子 lánzi , 装点 zhuāngdiǎn 东西 dōngxī 伍 wǔ 的 de

    - mua chiếc làn để đựng vài thứ lặt vặt.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 夹子 jiāzi 夹起 jiāqǐ 了 le 小东西 xiǎodōngxī

    - Anh ấy dùng kẹp để gắp đồ nhỏ.

  • volume volume

    - 屋子 wūzi 老 lǎo 不见 bújiàn 太阳 tàiyang , 东西 dōngxī 容易 róngyì 受潮 shòucháo

    - phòng ốc không có mặt trời, đồ đạc dễ bị ẩm.

  • volume volume

    - 他 tā 突发奇想 tūfāqíxiǎng , 决定 juédìng 用 yòng 西瓜皮 xīguāpí 做 zuò 一顶 yīdǐng 帽子 màozi

    - Anh ấy đột nhiên nảy ra ý tưởng, quyết định dùng vỏ dưa hấu làm một chiếc mũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao