西和 xī hé
volume volume

Từ hán việt: 【tây hoà】

Đọc nhanh: 西和 (tây hoà). Ý nghĩa là: Hạt Xihe ở Long Nam 隴南 | 陇南 , Cam Túc. Ví dụ : - 山西和陕西以黄河为界。 Hoàng Hà là ranh giới giữa hai tỉnh Sơn Tây và Thiểm Tây.

Ý Nghĩa của "西和" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Xihe ở Long Nam 隴南 | 陇南 , Cam Túc

Xihe county in Longnan 隴南|陇南 [Lǒng nán], Gansu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 山西 shānxī 和 hé 陕西 shǎnxī 以 yǐ 黄河 huánghé 为界 wèijiè

    - Hoàng Hà là ranh giới giữa hai tỉnh Sơn Tây và Thiểm Tây.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 西和

  • volume volume

    - 科 kē 西纳 xīnà 和 hé 克里斯 kèlǐsī 是 shì 同 tóng 时期 shíqī 在 zài 埃斯 āisī 顿 dùn 上学 shàngxué 的 de 吗 ma

    - Kosina và Chris có ở Ernstrom cùng lúc không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 吃 chī 西瓜 xīguā 和 hé 冰淇淋 bīngqílín .

    - Tôi thích nhất là dưa hấu và kem.

  • volume volume

    - 布莱恩 bùláiēn 和 hé 切尔西 qièěrxī 是 shì 败笔 bàibǐ

    - Brian và Chelsea đã thất bại.

  • volume volume

    - 新奥尔良 xīnàoěrliáng 和 hé 休斯敦 xiūsīdūn 是 shì 墨西哥湾 mòxīgēwān 最大 zuìdà 的 de 两个 liǎnggè 港口 gǎngkǒu

    - New Orleans và Houston là hai cảng lớn nhất trong vịnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 找到 zhǎodào 了 le 三样 sānyàng 东西 dōngxī : 芒果 mángguǒ 鳄梨 èlí 和 hé 生姜 shēngjiāng

    - Tôi tìm ba món: Xoài, bơ và gừng.

  • volume volume

    - 他 tā 可 kě 又 yòu 闹 nào 急 jí 了 le , 找著 zhǎozhù 一个 yígè 专门 zhuānmén 重利 zhònglì 盘剥 pánbō 的 de 老西儿 lǎoxīér , 要 yào 和 hé 他 tā 借钱 jièqián

    - Anh ta lại gấp gáp lắm rồi, tìm cả cái gã người Sơn Tây nổi tiếng chuyên môn vì lợi bóc lột kia để vay tiền.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 风和日暖 fēnghérìnuǎn , 西湖 xīhú 显得 xiǎnde 更加 gèngjiā 绮丽 qǐlì

    - hôm nay trời ấm gió hoà, Tây Hồ càng đẹp hơn.

  • volume volume

    - 书 shū 和 hé 红薯 hóngshǔ 在 zài 我们 wǒmen 村里 cūnlǐ 都 dōu 是 shì 稀奇 xīqí 东西 dōngxī

    - Sách và khoai lang đều là những thứ hiếm lạ tại thông chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao