裤衩 kùchǎ
volume volume

Từ hán việt: 【khố sái】

Đọc nhanh: 裤衩 (khố sái). Ý nghĩa là: quần cộc; quần chẽn; quần lót. Ví dụ : - 三 角裤衩。 quần xi-líp.

Ý Nghĩa của "裤衩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

裤衩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quần cộc; quần chẽn; quần lót

短裤 (多指贴身穿的)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 三 sān 角 jiǎo 裤衩 kùchǎ

    - quần xi-líp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 裤衩

  • volume volume

    - 内裤 nèikù 不小 bùxiǎo 啊 a

    - Cô ấy có một số quần lót lớn!

  • volume volume

    - 三 sān 角 jiǎo 裤衩 kùchǎ

    - quần xi-líp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 穿 chuān 丁字裤 dīngzìkù 吗 ma ?

    - Bạn sẽ mặc một chiếc quần lót?

  • volume volume

    - 唐老鸭 tánglǎoyā 从来不 cóngláibù 穿 chuān 裤子 kùzi

    - Vịt Donald không bao giờ mặc quần.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 上 shàng 了 le 他 tā 的 de 牛仔裤 niúzǎikù

    - Anh ấy đã mặc quần jean vào.

  • volume volume

    - 他 tā 缩短 suōduǎn 了 le 这条 zhètiáo 裤子 kùzi 的 de 长度 chángdù

    - Anh ấy đã làm ngắn độ dài chiếc quần.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干嘛 gànma 要 yào 穿长 chuānzhǎng 的 de 内衣裤 nèiyīkù 啊 a

    - Tại sao bạn mặc đồ lót dài?

  • volume volume

    - 露出 lùchū 半个 bànge 屁屁 pìpi 不 bù 代表 dàibiǎo 你 nǐ 性感 xìnggǎn , 只能 zhǐnéng 说明 shuōmíng 你 nǐ 内裤 nèikù 买 mǎi 小 xiǎo 了 le

    - Lộ một nữa mông không có nghĩa là bạn gợi cảm, nó chỉ cho thấy đồ lót của bạn mua quá nhỏ mà thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 衩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+3 nét)
    • Pinyin: Chǎ , Chà
    • Âm hán việt: Sái , Xái
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LEI (中水戈)
    • Bảng mã:U+8869
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 裤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIKQ (中戈大手)
    • Bảng mã:U+88E4
    • Tần suất sử dụng:Cao