裙带官 qúndài guān
volume volume

Từ hán việt: 【quần đới quan】

Đọc nhanh: 裙带官 (quần đới quan). Ý nghĩa là: quan chức giành được vị trí của mình nhờ ảnh hưởng của một người thân nữ. Ví dụ : - 裙带官(因妻女姐妹的关系而得到的官职)。 quan cạp váy (cạp váy vợ, con để được làm quan).

Ý Nghĩa của "裙带官" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

裙带官 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quan chức giành được vị trí của mình nhờ ảnh hưởng của một người thân nữ

official who gained his position through the influence of a female relative

Ví dụ:
  • volume volume

    - 裙带 qúndài 官 guān ( 因 yīn 妻女 qīnǚ 姐妹 jiěmèi 的 de 关系 guānxì 而 ér 得到 dédào 的 de 官职 guānzhí )

    - quan cạp váy (cạp váy vợ, con để được làm quan).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 裙带官

  • volume volume

    - 裙带风 qúndàifēng ( 搞 gǎo 裙带关系 qúndàiguānxì 的 de 风气 fēngqì )

    - tác phong cạp váy (tìm cách lợi dụng quan hệ phụ nữ).

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 裙子 qúnzi 有韦 yǒuwéi 腰带 yāodài

    - Váy của cô ấy có thắt lưng da.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 穗 suì 带 dài 装饰 zhuāngshì 连衣裙 liányīqún 的 de 领口 lǐngkǒu 、 摺 zhé 边 biān 和 hé 袖口 xiùkǒu

    - Cô ấy đã sử dụng dải thắt lưng để trang trí cổ áo, viền và cổ tay của váy liền.

  • volume volume

    - 但是 dànshì 这些 zhèxiē 人里 rénlǐ 并 bìng 不 bù 包括 bāokuò 那些 nèixiē 爱 ài 穿 chuān 超短裙 chāoduǎnqún 和 hé 爱 ài 穿 chuān 紧身 jǐnshēn 吊带衫 diàodàishān 的 de 人们 rénmen

    - Nhưng những người này không bao gồm những người thích mặc váy ngắn và áo dây.

  • volume volume

    - 裙带 qúndài 官 guān ( 因 yīn 妻女 qīnǚ 姐妹 jiěmèi 的 de 关系 guānxì 而 ér 得到 dédào 的 de 官职 guānzhí )

    - quan cạp váy (cạp váy vợ, con để được làm quan).

  • volume volume

    - 裙带关系 qúndàiguānxì ( 被 bèi 利用 lìyòng 来 lái 相互 xiānghù 勾结 gōujié 攀援 pānyuán 的 de 姻亲 yīnqīn 关系 guānxì )

    - quan hệ cạp váy (lợi dụng quan hệ hôn nhân để kết cấu mưu cầu danh lợi).

  • volume volume

    - 上街 shàngjiē 时 shí 给 gěi 带 dài 点儿 diǎner 茶叶 cháyè 来 lái

    - Lên phố thì tiện mua hộ tôi một ít trà

  • volume volume

    - 指挥官 zhǐhuīguān 带领 dàilǐng 师 shī 完成 wánchéng 了 le 任务 rènwù

    - Chỉ huy đã dẫn dắt sư đoàn hoàn thành nhiệm vụ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Qún
    • Âm hán việt: Quần
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フ一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSKR (中尸大口)
    • Bảng mã:U+88D9
    • Tần suất sử dụng:Cao