裕固 yùgù
volume volume

Từ hán việt: 【dụ cố】

Đọc nhanh: 裕固 (dụ cố). Ý nghĩa là: Nhóm dân tộc Yugur của Cam Túc.

Ý Nghĩa của "裕固" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

裕固 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhóm dân tộc Yugur của Cam Túc

Yugur ethnic group of Gansu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 裕固

  • volume volume

    - 顽固 wángù 守旧 shǒujiù

    - ngoan cố thủ cựu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 很 hěn 牢固 láogù

    - Tình bạn của họ rất bền chặt.

  • volume

    - 他们 tāmen 家庭 jiātíng 非常 fēicháng 富裕 fùyù

    - Gia đình họ rất giàu có.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 过 guò 着 zhe 富裕 fùyù 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ sống một cuộc sống giàu có.

  • volume volume

    - 他 tā 出生 chūshēng 在 zài 一个 yígè 富裕 fùyù 的 de 家庭 jiātíng

    - Anh sinh ra trong một gia đình giàu có.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 临时 línshí 工作 gōngzuò 已 yǐ 一年 yīnián 多 duō 了 le 想 xiǎng 找个 zhǎogè 固定 gùdìng 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ta đã làm công việc tạm thời hơn một năm rồi, muốn tìm một công việc ổn định.

  • volume volume

    - 他 tā 固执 gùzhí 地 dì 认为 rènwéi 自己 zìjǐ 是 shì 对 duì 的 de

    - Anh ta cố chấp cho rằng mình đúng.

  • volume volume

    - 他 tā 固执 gùzhí 地 dì 认为 rènwéi 自己 zìjǐ 是 shì 正确 zhèngquè 的 de

    - Anh ấy cố chấp cho rằng mình đúng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dụ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LCOR (中金人口)
    • Bảng mã:U+88D5
    • Tần suất sử dụng:Cao