装煤 zhuāng méi
volume volume

Từ hán việt: 【trang môi】

Đọc nhanh: 装煤 (trang môi). Ý nghĩa là: Xếp than.

Ý Nghĩa của "装煤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Than

装煤 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xếp than

装煤是把落下的煤装入输送机,主要有人工装煤、机械装煤和爆破装煤等方式。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 装煤

  • volume volume

    - 煤厂 méichǎng 安装 ānzhuāng 了 le 喷雾 pēnwù 装置 zhuāngzhì , 减少 jiǎnshǎo 了 le 煤炭 méitàn 风耗 fēnghào

    - nhà máy than lắp đặt thiết bị phun, giảm bớt tác hại do gió gây ra đối với than đá.

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 他 tā 的 de 着装 zhuózhuāng 很 hěn 狼狈 lángbèi

    - Hôm nay anh ấy ăn mặc rất nhếch nhác.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 挖开 wākāi 半个 bànge 路面 lùmiàn 以 yǐ 铺设 pūshè 新 xīn 的 de 煤气管道 méiqìguǎndào

    - Người dân đào mở một nửa mặt đường để lát đường ống ga mới.

  • volume volume

    - 煤炉子 méilúzi 一定 yídìng 要装 yàozhuāng 烟筒 yāntóng , 以免 yǐmiǎn 发生意外 fāshēngyìwài

    - lò than nhất định phải lắp ống khói để tránh xảy ra điều bất trắc.

  • volume volume

    - 买个 mǎigè 篮子 lánzi , 装点 zhuāngdiǎn 东西 dōngxī 伍 wǔ 的 de

    - mua chiếc làn để đựng vài thứ lặt vặt.

  • volume volume

    - 京剧 jīngjù 的 de 服装 fúzhuāng 非常 fēicháng 华丽 huálì

    - Trang phục của kinh kịch rất lộng lẫy.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 她 tā 着装 zhuózhuāng 太 tài 性感 xìnggǎn 了 le

    - Hôm nay, cô ấy mặc đồ quá hấp dẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao