裁判椅 cáipàn yǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tài phán ỷ】

Đọc nhanh: 裁判椅 (tài phán ỷ). Ý nghĩa là: Ghế trọng tài.

Ý Nghĩa của "裁判椅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Tennis

裁判椅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ghế trọng tài

裁判椅是专门为裁判所准备的,更加方便裁判计分裁定比赛。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 裁判椅

  • volume volume

    - 裁判 cáipàn 们 men 亮出 liàngchū 各人 gèrén 打 dǎ 的 de 分儿 fēnér

    - các trọng tài cho biết điểm số của từng người.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 邀请 yāoqǐng 裁判 cáipàn 比赛 bǐsài

    - Anh ấy được mời để làm trọng tài cho trận đấu.

  • volume volume

    - 裁判 cáipàn 举起 jǔqǐ 了 le 红牌 hóngpái

    - Trọng tài đã rút thẻ đỏ.

  • volume volume

    - 裁判 cáipàn 结果 jiéguǒ 引起 yǐnqǐ 了 le 争议 zhēngyì

    - Kết quả phán quyết gây ra tranh cãi.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 资格 zīgé 裁判 cáipàn 此 cǐ 比赛 bǐsài

    - Anh ấy có tư cách phân xử trận đấu này.

  • volume volume

    - 裁军谈判 cáijūntánpàn 的 de 最新 zuìxīn 情况 qíngkuàng 怎 zěn 麽 mó 样 yàng

    - Tình hình đàm phán giảm quân lành mạnh nhất như thế nào?

  • volume volume

    - 法院 fǎyuàn 匆促 cōngcù 做出 zuòchū 的 de 不 bù 公正 gōngzhèng 裁决 cáijué 使 shǐ 这次 zhècì 审判 shěnpàn 形同 xíngtóng 儿戏 érxì

    - Quyết định bất công mà tòa án đưa ra một cách vội vã đã biến phiên tòa này trở thành một trò chơi trẻ con.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 抢 qiǎng 道 dào 线 xiàn , 导致 dǎozhì 了 le 裁判 cáipàn 的 de 警告 jǐnggào

    - Anh ấy đã chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung, dẫn đến cảnh cáo của trọng tài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 判›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Pàn
    • Âm hán việt: Phán
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQLN (火手中弓)
    • Bảng mã:U+5224
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 椅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Yī , Yǐ
    • Âm hán việt: Kỷ , Y , Ỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DKMR (木大一口)
    • Bảng mã:U+6905
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 裁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨一丶一ノフノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIYHV (十戈卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao