被衣 bèi yī
volume volume

Từ hán việt: 【bị y】

Đọc nhanh: 被衣 (bị y). Ý nghĩa là: Cái áo thụng..

Ý Nghĩa của "被衣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

被衣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái áo thụng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 被衣

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 被 bèi 发配 fāpèi 到 dào 西伯利亚 xībólìyà 熨 yùn 衣服 yīfú 吗 ma

    - Bạn có muốn giặt hơi nước ở Siberia không?

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 被 bèi 油渍 yóuzì 染脏 rǎnzàng 了 le

    - Quần áo bị nhiễm bẩn bởi vết dầu.

  • volume volume

    - 带件 dàijiàn 大衣 dàyī , 白天 báitiān 穿 chuān , 晚上 wǎnshang 当 dāng 被 bèi 盖 gài , 一搭两用 yīdāliǎngyòng 儿 ér

    - Mang theo chiếc áo khoác, ban ngày thì mặc, ban đêm làm chăn đắp, một công đôi việc.

  • volume volume

    - 白衬衣 báichènyī 被 bèi 汗水 hànshuǐ 渍 zì 黄 huáng 了 le

    - Áo sơ mi trắng ngấm mồ hôi bị vàng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 衬衣 chènyī 被 bèi 西红柿 xīhóngshì 汁 zhī 污染 wūrǎn 了 le

    - Áo sơ mi của tôi dính đầy nước ép cà chua.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 被 bèi 磨花 móhuā 了 le

    - Chiếc áo này cũ rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 衣服 yīfú 被 bèi 雨 yǔ 给 gěi 淋湿 línshī 了 le

    - Quần áo của tôi bị mưa ướt hết rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 累 lèi 得 dé 气喘吁吁 qìchuǎnxūxū , 衣服 yīfú 被 bèi 汗水 hànshuǐ 湿透 shītòu 了 le , 但是 dànshì 我们 wǒmen 没有 méiyǒu 放弃 fàngqì

    - Chúng tôi mệt tới thở hì hà hì hục, quần áo cũng ướt đẫm mồ hôi, nhưng chúng tôi không hề bỏ cuộc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao