被旅游 bèi lǚyóu
volume volume

Từ hán việt: 【bị lữ du】

Đọc nhanh: 被旅游 (bị lữ du). Ý nghĩa là: (coll.) (của một nhà bất đồng chính kiến) được đưa đi tham quan, bề ngoài là một kỳ nghỉ, nhưng thực ra là một chuyến đi do chính quyền tổ chức, nơi mọi hành động của một người đều được theo dõi.

Ý Nghĩa của "被旅游" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

被旅游 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (coll.) (của một nhà bất đồng chính kiến) được đưa đi tham quan, bề ngoài là một kỳ nghỉ, nhưng thực ra là một chuyến đi do chính quyền tổ chức, nơi mọi hành động của một người đều được theo dõi

(coll.) (of a dissident) to be taken on a tour, ostensibly a vacation, but actually a trip organized by the authorities where one's every move is watched

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 被旅游

  • volume volume

    - 他们 tāmen 搭乘 dāchéng 火车 huǒchē 去 qù 旅游 lǚyóu

    - Họ đi du lịch bằng tàu hỏa.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 暑假 shǔjià 我 wǒ 打算 dǎsuàn 去 qù 新疆 xīnjiāng 旅游 lǚyóu

    - Nghỉ hè năm nay tôi dự định đi Tân Cương du lịch.

  • volume volume

    - 他 tā 想要 xiǎngyào 前往 qiánwǎng 法国 fǎguó 一游 yīyóu , 可惜 kěxī 旅费 lǚfèi 不足 bùzú 而 ér 未能 wèinéng 如愿以偿 rúyuànyǐcháng

    - Anh ấy muốn đến Pháp một chuyến, nhưng tiếc là chi phí đi lại không đủ và anh ấy không thể thực hiện được mong muốn.

  • volume volume

    - 下旬 xiàxún 我们 wǒmen 去 qù 旅游 lǚyóu

    - Hạ tuần chúng tôi đi du lịch.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 外地 wàidì 来 lái 旅游 lǚyóu

    - Anh ấy từ nơi khác đến du lịch.

  • volume volume

    - 东莞 dōngguǎn 旅游景点 lǚyóujǐngdiǎn 多 duō

    - Địa điểm du lịch ở Đông Quản nhiều.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 就 jiù 机会 jīhuì 去 qù 旅游 lǚyóu

    - Họ nhân cơ hội đi du lịch.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 日前 rìqián 去 qù 旅游 lǚyóu 了 le

    - Họ vừa đi du lịch mấy hôm trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 方 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:丶一フノノ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSOHV (卜尸人竹女)
    • Bảng mã:U+65C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 游›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Liú , Yóu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丶一フノノ一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYSD (水卜尸木)
    • Bảng mã:U+6E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao