被卡住 bèi kǎ zhù
volume volume

Từ hán việt: 【bị ca trụ】

Đọc nhanh: 被卡住 (bị ca trụ). Ý nghĩa là: mắc kẹt.

Ý Nghĩa của "被卡住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

被卡住 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mắc kẹt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 被卡住

  • volume volume

    - 你 nǐ 瘦 shòu 的 de 时候 shíhou 住进 zhùjìn 我 wǒ 心里 xīnli 后来 hòulái 胖 pàng 了 le 便卡 biànkǎ 在 zài 里面 lǐmiàn 出不来 chūbùlái 了 le

    - Khi bạn gầy , bạn trong ở trong trái tim tôi, nhưng khi bạn béo lên, bạn sẽ mắc kẹt bên trong và không thể thoát ra ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn , 手 shǒu 被 bèi 门 mén 掩住 yǎnzhù 了 le

    - Anh ấy không cẩn thận bị kẹp tay vào cửa.

  • volume volume

    - 救命 jiùmìng , 我 wǒ 被 bèi 卡住 kǎzhù 了 le !

    - Cứu tôi, tôi bị kẹt rồi!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因为 yīnwèi 滑坡 huápō 而 ér 被 bèi 困住 kùnzhù 了 le

    - Họ bị mắc kẹt vì vụ sạt lở đất.

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 客人 kèrén 并 bìng 没有 méiyǒu 拿 ná 所 suǒ 订房间 dìngfángjiān 的 de 房卡 fángkǎ 住宿 zhùsù

    - Hai vị khách đã không ở lại với thẻ phòng của phòng đã đặt.

  • volume volume

    - 他 tā 感觉 gǎnjué 自己 zìjǐ 被 bèi 工作 gōngzuò 拴住 shuānzhù 了 le

    - Anh ấy cảm thấy bản thân bị công việc ràng buộc rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 工作 gōngzuò 捆住 kǔnzhù 了 le

    - Anh ấy bị ràng buộc bởi công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 她 tā 的 de 笑容 xiàoróng 迷住 mízhu 了 le

    - Anh ấy bị nụ cười của cô ấy mê hoặc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Kǎ , Qiǎ
    • Âm hán việt: Ca , Khải , Sá , Tạp
    • Nét bút:丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMY (卜一卜)
    • Bảng mã:U+5361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao