被冤枉 bèi yuānwǎng
volume volume

Từ hán việt: 【bị oan uổng】

Đọc nhanh: 被冤枉 (bị oan uổng). Ý nghĩa là: bị oan.

Ý Nghĩa của "被冤枉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

被冤枉 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bị oan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 被冤枉

  • volume volume

    - 把 bǎ 这 zhè 过错 guòcuò 加在 jiāzài 我 wǒ 头上 tóushàng , 真是 zhēnshi 冤枉 yuānwang

    - đổ tội cho tôi, thật là oan uổng.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 冤枉 yuānwang 的 de 指控 zhǐkòng

    - Đây là một cáo buộc oan uổng.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 不要 búyào 冤枉 yuānwang 别人 biérén

    - Các người đừng có mà đổ oan người khác.

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 冤枉 yuānwang 成 chéng 了 le 罪犯 zuìfàn

    - Cô đã bị đổ oan là tội phạm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 走 zǒu 了 le 一段 yīduàn 冤枉路 yuānwanglù

    - tôi đã đi một chặng đường uổng công.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 今天 jīntiān 花 huā 了 le 冤枉钱 yuānwangqián

    - Chúng ta hôm nay mất tiền oan rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 说 shuō , 真是太 zhēnshitài 冤枉 yuānwang 了 le

    - Anh ta nói thế, thật quá oan uổng rồi.

  • volume volume

    - 人地生疏 réndìshēngshū , 难免 nánmiǎn 绕圈子 ràoquānzi 走 zǒu 冤枉路 yuānwanglù

    - lạ người lạ đất, khó tránh khỏi đi vòng vèo, lạc đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuān
    • Âm hán việt: Oan
    • Nét bút:丶フノフ丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BNUI (月弓山戈)
    • Bảng mã:U+51A4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 枉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Uổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DMG (木一土)
    • Bảng mã:U+6789
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao