衰替 shuāi tì
volume volume

Từ hán việt: 【suy thế】

Đọc nhanh: 衰替 (suy thế). Ý nghĩa là: suy bại; suy yếu.

Ý Nghĩa của "衰替" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

衰替 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. suy bại; suy yếu

衰败

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衰替

  • volume volume

    - 衰替 shuāitì

    - Suy tàn.

  • volume volume

    - 他 tā 替代 tìdài 我 wǒ 参赛 cānsài

    - Anh ấy thay thế tôi tham gia cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 曾 céng 做 zuò 过 guò 考试 kǎoshì 枪替 qiāngtì

    - Anh ấy từng làm bài thi hộ trong kỳ thi.

  • volume volume

    - 颤音 chànyīn 两个 liǎnggè 相距 xiāngjù 一个 yígè 音 yīn 或 huò 半个 bànge 音 yīn 的 de 音 yīn 的 de 迅速 xùnsù 交替 jiāotì

    - Sự thay đổi nhanh chóng giữa hai âm có khoảng cách bằng một nốt nhạc hoặc một nửa nốt nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 早已 zǎoyǐ 未老先衰 wèilǎoxiānshuāi 了 le

    - Ông ấy già yếu trước tuổi.

  • volume volume

    - 他 tā 替代 tìdài 她 tā 去 qù 买 mǎi 东西 dōngxī

    - Anh ấy thay thế cô ấy đi mua đồ.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 一张 yīzhāng 欠条 qiàntiáo 代替 dàitì 现金 xiànjīn 付给 fùgěi 我们 wǒmen

    - Anh ấy đã sử dụng một tấm giấy nợ thay thế tiền mặt để trả cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 懒得 lǎnde 萎靡不振 wěimǐbùzhèn , 因此 yīncǐ 早就 zǎojiù 未老先衰 wèilǎoxiānshuāi 了 le

    - Anh ấy lười biếng vận động, vì vậy sớm sẽ chưa già đã yếu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 替›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+8 nét)
    • Pinyin: Tì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOA (手人日)
    • Bảng mã:U+66FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+4 nét)
    • Pinyin: Cuī , Shuāi , Suō
    • Âm hán việt: Suy , Suý , Thoa , Thôi
    • Nét bút:丶一丨フ一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YWMV (卜田一女)
    • Bảng mã:U+8870
    • Tần suất sử dụng:Cao