衬页 chèn yè
volume volume

Từ hán việt: 【sấn hiệt】

Đọc nhanh: 衬页 (sấn hiệt). Ý nghĩa là: Trang lót (trang phía sau trang bìa).

Ý Nghĩa của "衬页" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

衬页 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trang lót (trang phía sau trang bìa)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衬页

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 刷新 shuāxīn 一下 yīxià 页面 yèmiàn 吗 ma ?

    - Bạn có thể làm mới web không?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 衣柜 yīguì 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 衬衣 chènyī

    - Trong tủ quần áo của anh ấy có rất nhiều áo sơ mi.

  • volume volume

    - 全书 quánshū 凡 fán 二百 èrbǎi 页 yè

    - Toàn bộ sách tổng cộng có hai trăm trang.

  • volume volume

    - 他 tā 艸了 cǎole 几页 jǐyè 草稿 cǎogǎo

    - Anh ấy đã nháp vài trang.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 靑 qīng 色 sè 衬衫 chènshān

    - Anh ấy mặc áo sơ mi màu xanh.

  • volume volume

    - 颜色 yánsè 衬托出 chèntuōchū 了 le 画 huà 的 de 细腻 xìnì

    - Màu sắc làm nổi bật sự tinh tế của bức tranh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 自己 zìjǐ 的 de 笔记本 bǐjìběn 或 huò 活页夹 huóyèjiā 来 lái 做 zuò 价格表 jiàgébiǎo

    - Bạn có thể sử dụng sổ tay hoặc sổ còng của riêng mình để tạo bảng giá.

  • volume volume

    - 光盘 guāngpán 有 yǒu 一个 yígè 活页夹 huóyèjiā 和 hé 许多 xǔduō 文件 wénjiàn

    - Đĩa CD có một cái kẹp tài liệu và rất nhiều tài liệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 衬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+3 nét)
    • Pinyin: Chèn
    • Âm hán việt: Sấn
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LDI (中木戈)
    • Bảng mã:U+886C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 页›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+0 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Hiệt
    • Nét bút:一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBO (一月人)
    • Bảng mã:U+9875
    • Tần suất sử dụng:Rất cao