表征学习 Biǎozhēng xuéxí
volume volume

Từ hán việt: 【biểu chinh học tập】

Đọc nhanh: 表征学习 (biểu chinh học tập). Ý nghĩa là: Học biểu diễn (representation learning).

Ý Nghĩa của "表征学习" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

表征学习 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Học biểu diễn (representation learning)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 表征学习

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 学习 xuéxí 如何 rúhé 使用 shǐyòng 圭表 guībiǎo

    - Chúng tôi học cách sử dụng cột đo bóng nắng.

  • volume volume

    - 他 tā 不光 bùguāng 学习成绩 xuéxíchéngjì 很 hěn 好 hǎo , 而且 érqiě 体育 tǐyù 也 yě 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy không chỉ học giỏi mà còn chơi thể thao rất tốt.

  • volume volume

    - 事半功倍 shìbàngōngbèi 的 de 学习 xuéxí 效率 xiàolǜ 让 ràng 他 tā 节省 jiéshěng 了 le 不少 bùshǎo 时间 shíjiān

    - Hiệu xuất học tập gấp đôi sẽ giúp anh ấy tiết kiệm được thời gian.

  • volume volume

    - 同桌 tóngzhuō 小华 xiǎohuá 品学兼优 pǐnxuéjiānyōu , 是 shì 我 wǒ 学习 xuéxí 的 de 表率 biǎoshuài

    - Tiểu Hoa ngồi cùng bàn tôi đạo đức và học tập đều ưu tú, là tấm gương cho tôi học tập.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 表扬 biǎoyáng 了 le 他 tā 的 de 学习态度 xuéxítàidù

    - Giáo viên đã khen ngợi thái độ học tập của cậu ấy.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 表扬 biǎoyáng 她 tā 学习 xuéxí 刻苦 kèkǔ

    - Thầy giáo biểu dương cô ấy học tập siêng năng.

  • volume volume

    - 为 wèi 我们 wǒmen 的 de 学习 xuéxí 创设 chuàngshè 有利 yǒulì 的 de 条件 tiáojiàn

    - tạo điều kiện thuận lợi cho chúng tôi học tập.

  • - 语言 yǔyán 交流 jiāoliú 是 shì 学习 xuéxí 语言 yǔyán 的 de 关键 guānjiàn , 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 理解 lǐjiě 和 hé 表达思想 biǎodásīxiǎng

    - Giao tiếp ngôn ngữ là chìa khóa trong việc học ngôn ngữ, giúp chúng ta hiểu và diễn đạt suy nghĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 习›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), băng 冫 (+1 nét)
    • Pinyin: Xí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SIM (尸戈一)
    • Bảng mã:U+4E60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 征›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Chinh , Trưng
    • Nét bút:ノノ丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOMYM (竹人一卜一)
    • Bảng mã:U+5F81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao