表号 biǎo hào
volume volume

Từ hán việt: 【biểu hiệu】

Đọc nhanh: 表号 (biểu hiệu). Ý nghĩa là: Làm sáng tỏ danh hiệu. Biệt hiệu. Ngoại hiệu; tên được người khác đặt thêm cho; biểu hiệu.

Ý Nghĩa của "表号" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

表号 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Làm sáng tỏ danh hiệu. Biệt hiệu. Ngoại hiệu; tên được người khác đặt thêm cho; biểu hiệu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 表号

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 有 yǒu 序列号 xùlièhào

    - Có một số sê-ri trên đó.

  • volume volume

    - 省略号 shěnglüèhào 表示 biǎoshì 未 wèi 完 wán

    - Dấu chấm lửng biểu thị sự chưa hoàn thành.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 符号 fúhào 表示 biǎoshì 加法 jiāfǎ

    - Ký hiệu này biểu thị phép cộng.

  • volume volume

    - 序号 xùhào 显示 xiǎnshì 在 zài 列表 lièbiǎo 上 shàng

    - Số thứ tự hiển thị trên danh sách.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 表演 biǎoyǎn 莎翁 shāwēng 戏剧 xìjù 的 de 影剧 yǐngjù 公司 gōngsī

    - Một công ty nhà hát biểu diễn Shakespeare.

  • volume volume

    - 有关 yǒuguān 各 gè 符号 fúhào 的 de 意义 yìyì 请 qǐng 见 jiàn 左边 zuǒbian 附表 fùbiǎo

    - Về ý nghĩa của các ký hiệu, vui lòng xem bảng đính kèm bên trái.

  • volume volume

    - 汇编程序 huìbiānchéngxù 设计 shèjì 中 zhōng , 用项 yòngxiàng 和 hé 括号 kuòhào 对 duì 的 de 组合 zǔhé 所 suǒ 代表 dàibiǎo 的 de 一个 yígè 或 huò 多个 duōge 操作 cāozuò

    - Trong lập trình hợp ngữ, một hoặc nhiều hoạt động được đại diện bởi sự kết hợp của các thuộc tính và dấu ngoặc đơn.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 是 shì 刘明 liúmíng 的 de 表格 biǎogé , 他 tā 的 de 学号 xuéhào 是 shì 20080615 , 请 qǐng 查收 cháshōu !

    - Đây là bảng biểu mẫu của Lưu Minh, mã số sinh viên của anh ấy là 20080615, vui lòng kiểm tra!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao