高行 gāo xíng
volume volume

Từ hán việt: 【cao hạnh】

Đọc nhanh: 高行 (cao hạnh). Ý nghĩa là: Đức độ lớn.. Ví dụ : - 他的崇高行动使他得到极大的荣誉和光荣。 Hành động cao cả của anh ấy đã mang đến cho anh ấy danh dự và vinh quang lớn lao.

Ý Nghĩa của "高行" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高行 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đức độ lớn.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 崇高 chónggāo 行动 xíngdòng 使 shǐ 他 tā 得到 dédào 极大 jídà 的 de 荣誉 róngyù 和光荣 héguāngróng

    - Hành động cao cả của anh ấy đã mang đến cho anh ấy danh dự và vinh quang lớn lao.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高行

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 薪资 xīnzī 比 bǐ 同行 tóngháng 高 gāo

    - Lương của anh ấy cao hơn đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 体温 tǐwēn 高时 gāoshí 不能 bùnéng 进行 jìnxíng 预防接种 yùfángjiēzhòng

    - Không thể thực hiện tiêm chủng khi nhiệt độ cơ thể cao.

  • volume volume

    - 为了 wèile 提高 tígāo 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ , 工厂 gōngchǎng 必须 bìxū 有步骤 yǒubùzhòu 地 dì 实行 shíxíng 自动化 zìdònghuà 生产流程 shēngchǎnliúchéng

    - Để nâng cao hiệu suất sản xuất, nhà máy cần phải thực hiện quy trình sản xuất tự động theo từng bước.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 行为 xíngwéi 很 hěn 崇高 chónggāo

    - Hành động của cô ấy rất cao cả.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 行业 hángyè 内 nèi 的 de 令闻 lìngwén 很 hěn 高 gāo

    - Anh ấy có tiếng tăm rất cao trong ngành.

  • volume volume

    - 举行 jǔxíng 高层次 gāocéngcì 领导人 lǐngdǎorén 会谈 huìtán

    - Tiến hành cuộc hội đàm giữa các lãnh đạo cao cấp

  • volume volume

    - 儿子 érzi 的 de 高中 gāozhōng 为 wèi 学生 xuésheng 们 men 举行 jǔxíng 了 le 隆重 lóngzhòng 的 de 成人 chéngrén 仪式 yíshì

    - Trường trung học của con trai tôi đã tổ chức một buổi lễ trưởng thành long trọng cho học sinh.

  • volume volume

    - 专业 zhuānyè 评审团 píngshěntuán 将 jiāng 邀请 yāoqǐng 德高望重 dégāowàngzhòng 的 de 行业 hángyè 专家 zhuānjiā 出任 chūrèn 评审团 píngshěntuán 顾问 gùwèn

    - Ban phán quyết sẽ mời các chuyên gia trong ngành có uy tín cao làm cố vấn cho bồi thẩm đoàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao