衣长 yī zhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【y trưởng】

Đọc nhanh: 衣长 (y trưởng). Ý nghĩa là: Chiều dài áo.

Ý Nghĩa của "衣长" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

衣长 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chiều dài áo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衣长

  • volume volume

    - 那 nà 店员 diànyuán 穿著 chuānzhù 白色 báisè 长 zhǎng 罩衣 zhàoyī

    - Nhân viên cửa hàng đó mặc áo khoác dài màu trắng.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 大衣 dàyī 长短 chángduǎn 、 肥瘦 féishòu 都 dōu 合适 héshì , 穿着 chuānzhe 真可身 zhēnkěshēn

    - cái áo này người cao thấp, gầy ốm đều thích hợp, mặc vào đều hợp.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣裳 yīshang 长短 chángduǎn 儿 ér 正合适 zhènghéshì

    - Chiều dài chiếc áo này rất vừa.

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 的 de 长短 chángduǎn 可照 kězhào 老样 lǎoyàng 取齐 qǔqí

    - áo dài ngắn có thể dựa theo mẫu áo cũ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干嘛 gànma 要 yào 穿长 chuānzhǎng 的 de 内衣裤 nèiyīkù 啊 a

    - Tại sao bạn mặc đồ lót dài?

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 的 de 身长 shēncháng 要放 yàofàng 一寸 yīcùn

    - chiều dài áo cần nới thêm một tấc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 衣服 yīfú 放 fàng 长 zhǎng 一点 yìdiǎn

    - Anh ấy nới dài quần áo một chút.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 稍长 shāozhǎng 了 le 一点 yìdiǎn

    - Chiếc áo này hơi dài một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao