衍伸 yǎn shēn
volume volume

Từ hán việt: 【diễn thân】

Đọc nhanh: 衍伸 (diễn thân). Ý nghĩa là: để phát sinh cho, đẻ trứng, lan truyền (đến).

Ý Nghĩa của "衍伸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

衍伸 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. để phát sinh cho

to give rise (to)

✪ 2. đẻ trứng

to spawn

✪ 3. lan truyền (đến)

to spread (to)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衍伸

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 兵器 bīngqì 是 shì 伸缩自如 shēnsuōzìrú 的 de 长绒 zhǎngróng 鞭 biān

    - Vũ khí của anh ta là một chiếc roi dài có thể co duỗi linh hoạt.

  • volume volume

    - 他 tā 爱 ài 伸手 shēnshǒu 插 chā 别人 biérén 的 de 事情 shìqing

    - Anh ấy thích nhúng tay vào việc của người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 舌头 shétou 一伸 yīshēn , 做 zuò 了 le 个 gè 鬼脸 guǐliǎn

    - nó lè lưỡi dài ra, làm trò hề.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 计划 jìhuà 延伸 yánshēn 到 dào 明年 míngnián

    - Kế hoạch dự án kéo dài đến năm sau.

  • volume volume

    - 他 tā 朝 cháo 我 wǒ 伸出手 shēnchūshǒu

    - Anh ấy đưa tay ra về phía tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 伸手 shēnshǒu 接 jiē 钥匙 yàoshi

    - Anh ấy đưa tay ra bắt lấy chìa khoá.

  • volume volume

    - 他 tā 所说 suǒshuō 的 de 研究 yánjiū 研究 yánjiū 不过 bùguò 是 shì 敷衍 fūyǎn 、 推托 tuītuō 的 de 代名词 dàimíngcí

    - anh ấy nói để nghiên cứu chẳng qua là thoái thác mà thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 今日 jīnrì 的 de 地位 dìwèi , 完全 wánquán 是 shì 能屈能伸 néngqūnéngshēn 善于 shànyú 处世 chǔshì 的 de 结果 jiéguǒ

    - Anh ấy có địa vị như hôm nay hoàn toàn dựa vào việc đối nhân xử thế, cương nhu đúng lúc của anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thân
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLWL (人中田中)
    • Bảng mã:U+4F38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hành 行 (+3 nét)
    • Pinyin: Yán , Yǎn
    • Âm hán việt: Diên , Diễn
    • Nét bút:ノノ丨丶丶一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOEMN (竹人水一弓)
    • Bảng mã:U+884D
    • Tần suất sử dụng:Cao