行房 xíng fáng
volume volume

Từ hán việt: 【hành phòng】

Đọc nhanh: 行房 (hành phòng). Ý nghĩa là: sinh hoạt vợ chồng.

Ý Nghĩa của "行房" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

行房 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sinh hoạt vợ chồng

指夫妇性交

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 行房

  • volume volume

    - 搬运工 bānyùngōng 会 huì 把 bǎ 你 nǐ 的 de 行李 xínglǐ 搬到 bāndào 你 nǐ 的 de 房间 fángjiān 去 qù 的 de

    - Công nhân vận chuyển sẽ đưa hành lý của bạn vào phòng.

  • volume volume

    - 房地产 fángdìchǎn 行业 hángyè 过热 guòrè 很 hěn 容易 róngyì 产生 chǎnshēng 泡沫 pàomò , 危害 wēihài 社会 shèhuì 的 de 稳定 wěndìng

    - Sự phát triển của ngành bất động sản có thể sinh ra sự bất ổn, gây nguy hiểm cho xã hội.

  • volume volume

    - 他 tā 之前 zhīqián 做 zuò 房地产 fángdìchǎn 行业 hángyè , 现在 xiànzài 从事 cóngshì 教育 jiàoyù 行业 hángyè

    - Anh ấy từng làm trong ngành bất động sản, bây giờ anh ấy đang làm trong ngành giáo dục

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 房子 fángzi 质给 zhìgěi 银行 yínháng

    - Anh ấy cầm cố nhà cho ngân hàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 进行 jìnxíng 房屋 fángwū 装修 zhuāngxiū

    - Họ đang sửa sang lại căn hộ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要是 yàoshì 手 shǒu 头儿 tóuer 紧 jǐn 的话 dehuà , 房租 fángzū 下个月 xiàgeyuè 再交 zàijiāo 也 yě 行 xíng

    - Nếu cậu có hơi kẹt thì tiền thuê nhà tháng sau nộp cũng được.

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 还好 háihǎo , 够 gòu 住 zhù 就 jiù 行 xíng

    - Căn phòng cũng được, đủ để ở là được.

  • - 前台 qiántái 会 huì 提供 tígōng 酒店 jiǔdiàn 行李车 xínglǐchē , 帮助 bāngzhù 您 nín 搬运 bānyùn 行李 xínglǐ 到 dào 房间 fángjiān

    - Lễ tân sẽ cung cấp xe đẩy hành lý của khách sạn để giúp bạn chuyển hành lý lên phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao