行号 xíng hào
volume volume

Từ hán việt: 【hành hiệu】

Đọc nhanh: 行号 (hành hiệu). Ý nghĩa là: Công ty đăng ký.

Ý Nghĩa của "行号" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

行号 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Công ty đăng ký

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 行号

  • volume volume

    - 打著 dǎzhù 爱国 àiguó 的 de 旗号 qíhào 犯下 fànxià 的 de 罪行 zuìxíng

    - Hành vi phạm tội được thực hiện dưới cái cờ yêu nước.

  • volume volume

    - 我 wǒ 忘记 wàngjì 了 le 银行卡 yínhángkǎ 的 de 卡号 kǎhào

    - Tôi quên số thẻ ngân hàng rồi.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 将 jiāng 按计划 ànjìhuà 进行 jìnxíng

    - Mọi thứ sẽ diễn ra theo kế hoạch.

  • volume volume

    - 抄稿 chāogǎo 时 shí , 标点符号 biāodiǎnfúhào 尽量 jǐnliàng 不要 búyào 转行 zhuǎnháng

    - khi chép bản thảo, dấu chấm câu cố gắng không nên xuống hàng.

  • volume volume

    - 人造行星 rénzàoxíngxīng 上 shàng 发出 fāchū 的 de 讯号 xùnhào

    - Tín hiệu do vệ tinh nhân tạo phát đi.

  • volume volume

    - 旅行者 lǚxíngzhě 号 hào 太空 tàikōng 探测器 tàncèqì

    - Du hành tàu thăm dò không gian

  • volume volume

    - 爱情 àiqíng 要 yào 完结 wánjié 的 de 时候 shíhou 自 zì 会 huì 完结 wánjié , 到时候 dàoshíhou , 你 nǐ 不想 bùxiǎng 画上 huàshàng 句号 jùhào 也 yě 不行 bùxíng

    - Khi tình yêu muốn kết thúc, nó sẽ xảy ra, tới lúc đó, bạn không muốn đặt một dấu chấm hết cũng không được

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 行李箱 xínglixiāng 有 yǒu 一个 yígè 号码 hàomǎ 锁 suǒ

    - Vali của tôi có một cái khóa số.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao