行几 xíng jǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hành kỉ】

Đọc nhanh: 行几 (hành kỉ). Ý nghĩa là: thứ mấy (trong gia đình). Ví dụ : - 出门妻子强牵衣,问我西行几日归? Ra cửa vợ con níu khó rời Chinh tây ngày lại hỡi chàng ơi

Ý Nghĩa của "行几" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

行几 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thứ mấy (trong gia đình)

排行第几

Ví dụ:
  • volume volume

    - 出门 chūmén 妻子 qīzǐ 强 qiáng 牵衣 qiānyī , 问 wèn 我 wǒ 西行 xīxíng 几日 jǐrì 归 guī ?

    - Ra cửa vợ con níu khó rời Chinh tây ngày lại hỡi chàng ơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 行几

  • volume volume

    - 车子 chēzi 几乎 jīhū 撞 zhuàng 到 dào 行人 xíngrén

    - Xe suýt thì đâm vào người đi bộ.

  • volume volume

    - 您 nín 行 xíng 几 jǐ

    - Anh là thứ mấy trong nhà?

  • volume volume

    - 我 wǒ 不行 bùxíng , 在 zài 他们 tāmen 中间 zhōngjiān 我算 wǒsuàn 老几 lǎojǐ

    - tôi không được đâu, bọn họ có xem tôi ra gì đâu?

  • volume volume

    - 这两项 zhèliǎngxiàng 任命 rènmìng 几乎 jīhū 都 dōu 是 shì 势在必行 shìzàibìxíng 的 de

    - Hai cuộc hẹn này gần như là bắt buộc.

  • volume volume

    - 出门 chūmén 妻子 qīzǐ 强 qiáng 牵衣 qiānyī , 问 wèn 我 wǒ 西行 xīxíng 几日 jǐrì 归 guī ?

    - Ra cửa vợ con níu khó rời Chinh tây ngày lại hỡi chàng ơi

  • volume volume

    - 有 yǒu 几家 jǐjiā 银行 yínháng 在 zài 信贷 xìndài 方面 fāngmiàn 紧缩 jǐnsuō 起来 qǐlai 了 le

    - Một số ngân hàng đã bắt đầu hạn chế tín dụng.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 的 de 式样 shìyàng 真 zhēn 高雅 gāoyǎ , 它 tā 一定 yídìng 会 huì 流行 liúxíng 好几年 hǎojǐnián

    - Kiểu dáng của chiếc áo này thật tinh tế, chắc chắn nó sẽ thịnh hành trong nhiều năm tới.

  • volume volume

    - 几十个 jǐshígè 年轻人 niánqīngrén 参加 cānjiā 了 le 示威游行 shìwēiyóuxíng

    - Vài chục bạn trẻ tham gia biểu tình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 几›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+0 nét)
    • Pinyin: Jī , Jǐ , Yǐ
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỉ , Kỷ , Ỷ
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HN (竹弓)
    • Bảng mã:U+51E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao