衅端 xìn duān
volume volume

Từ hán việt: 【hấn đoan】

Đọc nhanh: 衅端 (hấn đoan). Ý nghĩa là: tranh chấp.

Ý Nghĩa của "衅端" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

衅端 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tranh chấp

争端

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衅端

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 说 shuō 端 duān 由 yóu

    - Anh ấy không nói nguyên nhân.

  • volume volume

    - 五官端正 wǔguānduānzhèng

    - Mặt mũi đoan trang.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 街上 jiēshàng 起衅 qǐxìn 打架 dǎjià

    - Họ gây sự đánh nhau trên phố.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 挑衅 tiǎoxìn 对方 duìfāng 的 de 军队 jūnduì

    - Họ đang khiêu khích quân đội của đối phương.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 应该 yīnggāi 挑衅 tiǎoxìn 老师 lǎoshī 的 de 耐心 nàixīn

    - Anh ta không nên khiêu khích sự kiên nhẫn của giáo viên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 卷入 juǎnrù 了 le 一场 yīchǎng 复杂 fùzá 的 de 争端 zhēngduān

    - Họ đã rơi vào một cuộc tranh chấp phức tạp.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 以 yǐ 端正 duānzhèng 的 de 态度 tàidù 工作 gōngzuò

    - Anh ấy luôn làm việc với thái độ chính trực.

  • volume volume

    - 首都 shǒudū 在 zài 这个 zhègè 国家 guójiā 的 de 最南端 zuìnánduān

    - Thủ đô nằm ở phía nam cực của đất nước này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 端›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Lập 立 (+9 nét)
    • Pinyin: Duān
    • Âm hán việt: Đoan
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTUMB (卜廿山一月)
    • Bảng mã:U+7AEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìn
    • Âm hán việt: Hấn
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HTFQ (竹廿火手)
    • Bảng mã:U+8845
    • Tần suất sử dụng:Trung bình