蠢驴 chǔn lǘ
volume volume

Từ hán việt: 【xuẩn lư】

Đọc nhanh: 蠢驴 (xuẩn lư). Ý nghĩa là: đồ con lừa; đồ ngu; đồ đần (tiếng chửi).

Ý Nghĩa của "蠢驴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蠢驴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồ con lừa; đồ ngu; đồ đần (tiếng chửi)

蠢人;笨蛋 (骂人的话)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蠢驴

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 这么 zhème 蠢 chǔn 啊 a ?

    - Sao em lại ngớ ngẩn như vậy?

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn , 虫子 chóngzi 在 zài 蠢动 chǔndòng

    - Bạn nhìn kìa, con sâu đang bò.

  • volume volume

    - 你 nǐ 太蠢 tàichǔn 了 le 吧 ba !

    - Bạn quá ngu xuẩn đi!

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 动作 dòngzuò 很 hěn 蠢笨 chǔnbèn

    - Hành động của anh ấy rất vụng về.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 拘 jū 做 zuò 愚蠢 yúchǔn 的 de 事 shì

    - Bạn nên hạn chế làm những điều ngu ngốc lại.

  • volume volume

    - 骡子 luózi 是 shì 公驴 gōnglǘ 和 hé 母马 mǔmǎ 交配 jiāopèi 而生 érshēng 的 de 杂种 zázhǒng 动物 dòngwù

    - Con lừa là loài động vật lai giữa con lừa đực và con ngựa cái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 愚蠢 yúchǔn 的 de 王八蛋 wángbādàn

    - Đồ ngu ngốc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 蠢 chǔn 脑瓜 nǎoguā 什么 shénme 时候 shíhou 才 cái 会 huì 明白 míngbai

    - Khi nào bạn sẽ nhận được nó trong cái đầu dày đó

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蠢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+15 nét)
    • Pinyin: Chǔn
    • Âm hán việt: Xuẩn
    • Nét bút:一一一ノ丶丨フ一一丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QKALI (手大日中戈)
    • Bảng mã:U+8822
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 驴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+4 nét)
    • Pinyin: Lǘ , Lú
    • Âm hán việt: Lư
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMIS (弓一戈尸)
    • Bảng mã:U+9A74
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa