蟠桃胜会 pántáo shèng huì
volume volume

Từ hán việt: 【bàn đào thắng hội】

Đọc nhanh: 蟠桃胜会 (bàn đào thắng hội). Ý nghĩa là: bữa tiệc chiến thắng để nếm trái đào của sự bất tử của Nữ thần Xi Wangmu 西 王母.

Ý Nghĩa của "蟠桃胜会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蟠桃胜会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bữa tiệc chiến thắng để nếm trái đào của sự bất tử của Nữ thần Xi Wangmu 西 王母

a victory banquet to taste the peaches of immortality of Goddess Xi Wangmu 西王母

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蟠桃胜会

  • volume volume

    - 核桃树 hétáoshù 秋天 qiūtiān 会 huì 落叶 luòyè

    - Cây óc chó sẽ rụng lá vào mùa thu.

  • volume volume

    - 谁 shuí 将 jiāng 会 huì 在 zài 选举 xuǎnjǔ 中 zhōng 获胜 huòshèng ?

    - Ai sẽ chiến thắng trong cuộc bầu cử?

  • volume volume

    - 展览会 zhǎnlǎnhuì 上 shàng 的 de 工艺品 gōngyìpǐn , 琳琅满目 línlángmǎnmù , 美不胜收 měibùshèngshōu

    - hàng công nghệ trong triển lãm đẹp lộng lẫy, không sao xem hết được.

  • volume volume

    - 在 zài 这次 zhècì 展览会 zhǎnlǎnhuì 上 shàng , 真是 zhēnshi 琳琅满目 línlángmǎnmù , 美不胜收 měibùshèngshōu

    - tại triển lãm lần này, có vô số những hàng tuyệt đẹp, chiêm ngưỡng không hết được.

  • volume volume

    - 乘胜追击 chéngshèngzhuījī , 不 bù 给 gěi 敌人 dírén 缓气 huǎnqì 的 de 机会 jīhuì

    - thừa thắng truy kích, không để quân địch có cơ hội hồi sức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以为 yǐwéi 能 néng 在 zài 选举 xuǎnjǔ 中 zhōng 轻易 qīngyì 取胜 qǔshèng 但 dàn 事情 shìqing 往往 wǎngwǎng 会 huì 功败垂成 gōngbàichuíchéng

    - Họ cho rằng có thể dễ dàng chiến thắng trong cuộc bầu cử, nhưng thực tế thường là thất bại trước khi thành công.

  • volume volume

    - 随着 suízhe 商品 shāngpǐn 证券 zhèngquàn 跌价 diējià , 美元 měiyuán 将会 jiānghuì 成为 chéngwéi 胜之不武 shèngzhībùwǔ 的 de 赢家 yíngjiā

    - Khi chứng khoán hàng hóa giảm giá, đồng đô la Mỹ sẽ trở thành kẻ chiến thắng bất khả chiến bại.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 决不会 juébúhuì 忘记 wàngjì , 今天 jīntiān 的 de 胜利 shènglì 是 shì 经过 jīngguò 艰苦 jiānkǔ 的 de 斗争 dòuzhēng 得来 delái 的 de

    - chúng ta quyết không thể quên rằng, thắng lợi hôm nay là phải qua đấu tranh gian khổ mới có được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLMO (木中一人)
    • Bảng mã:U+6843
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēng , Shèng
    • Âm hán việt: Thăng , Thắng , Tinh
    • Nét bút:ノフ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHQM (月竹手一)
    • Bảng mã:U+80DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蟠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+12 nét)
    • Pinyin: Fán , Pán
    • Âm hán việt: Bàn , Phiền
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIHDW (中戈竹木田)
    • Bảng mã:U+87E0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình