融 róng
volume volume

Từ hán việt: 【dung.dong】

Đọc nhanh: 融 (dung.dong). Ý nghĩa là: tan ra; tan, hoà hợp; điều hoà, lưu thông. Ví dụ : - 冰融成了水。 Băng tan thành nước.. - 消融的雪水流进了河里。 Tuyết tan chảy vào dòng sông.. - 春天来了,雪开始消融。 Mùa xuân đến rồi, tuyết bắt đầu tan.

Ý Nghĩa của "融" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

融 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. tan ra; tan

融化

Ví dụ:
  • volume volume

    - 冰 bīng 融成 róngchéng 了 le 水 shuǐ

    - Băng tan thành nước.

  • volume volume

    - 消融 xiāoróng 的 de 雪 xuě 水流 shuǐliú 进 jìn 了 le 河里 hélǐ

    - Tuyết tan chảy vào dòng sông.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 来 lái 了 le , 雪 xuě 开始 kāishǐ 消融 xiāoróng

    - Mùa xuân đến rồi, tuyết bắt đầu tan.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. hoà hợp; điều hoà

融合; 调和

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 的 de 关系 guānxì 非常 fēicháng 融洽 róngqià

    - Quan hệ giữa họ rất hòa thuận.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 关系 guānxì 水乳交融 shuǐrǔjiāoróng

    - Mối quan hệ của chúng tôi rất hòa hợp.

  • volume volume

    - 东西方 dōngxīfāng 文化 wénhuà 在 zài 这个 zhègè 国家 guójiā 融合 rónghé

    - Văn hóa Đông Tây hòa quyện ở đất nước này.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 3. lưu thông

流通

Ví dụ:
  • volume volume

    - 金融 jīnróng 是 shì 经济 jīngjì 的 de 重要 zhòngyào 部分 bùfèn

    - Tài chính là một phần quan trọng của kinh tế.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 大学 dàxué 学习 xuéxí 金融 jīnróng

    - Tôi học tài chính ở đại học.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 金融 jīnróng 专家 zhuānjiā

    - Cô ấy là chuyên gia tài chính.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 融

  • volume volume

    - 雪 xuě 融化 rónghuà 时 shí 山间 shānjiān 溪流 xīliú 变成 biànchéng 山洪暴发 shānhóngbàofā

    - Khi tuyết tan chảy, dòng suối trong núi biến thành lũ lớn.

  • volume volume

    - 冰 bīng 融成 róngchéng 了 le 水 shuǐ

    - Băng tan thành nước.

  • volume volume

    - 北极 běijí 冰层 bīngcéng 正在 zhèngzài 融化 rónghuà

    - Tầng băng Bắc Cực đang tan chảy.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 她 tā 合作 hézuò 得 dé 很 hěn 融洽 róngqià

    - Anh ấy và cô ấy hợp tác rất ăn ý.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 新 xīn 的 de 双子 shuāngzǐ 融合 rónghé 才能 cáinéng

    - Một sự hợp nhất song sinh Gemini mới là điều duy nhất

  • volume volume

    - 关注 guānzhù 金融市场 jīnróngshìchǎng 动态 dòngtài

    - Quan tâm đến động thái thị trường tài chính.

  • volume volume

    - 各点 gèdiǎn 一菜 yīcài , 盘子 pánzi 们 men 汇聚一堂 huìjùyītáng , 其乐融融 qílèróngróng

    - Mỗi người gọi 1 món rồi ngồi tụ họp lại 1 mâm, hạnh phúc vô cùng.

  • volume volume

    - 发挥 fāhuī 金融机构 jīnróngjīgòu 在 zài 经济 jīngjì 发展 fāzhǎn 中 zhōng 的 de 杠杆作用 gànggǎnzuòyòng

    - phát huy tác dụng cân bằng của cơ cấu tài chính trong phát triển nền kinh tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 融›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+10 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:一丨フ一丨フ丶ノ一丨丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBLMI (一月中一戈)
    • Bảng mã:U+878D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao