蝴蝶效应 húdié xiàoyìng
volume volume

Từ hán việt: 【hồ điệp hiệu ứng】

Đọc nhanh: 蝴蝶效应 (hồ điệp hiệu ứng). Ý nghĩa là: hiệu ứng cánh bướm (lý thuyết hệ thống động lực học).

Ý Nghĩa của "蝴蝶效应" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蝴蝶效应 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiệu ứng cánh bướm (lý thuyết hệ thống động lực học)

butterfly effect (dynamical systems theory)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蝴蝶效应

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 捕捉 bǔzhuō 那 nà 只 zhǐ 蝴蝶 húdié

    - Anh ấy cố gắng bắt được con bướm đó.

  • volume volume

    - 如 rú 蝴蝶 húdié 飞舞 fēiwǔ , 洁白 jiébái 的 de 雪花 xuěhuā

    - Như con bướm vỗ cánh bay lượn, những bông hoa tuyết trắng bay bay trong bầu trời.

  • volume volume

    - 它 tā 展示 zhǎnshì 了 le 从 cóng 幼虫 yòuchóng 变成 biànchéng 蝴蝶 húdié 的 de 过程 guòchéng

    - Nó trình bày quá trình từ ấu trùng trở thành bướm.

  • volume volume

    - 蝴蝶效应 húdiéxiàoyìng 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Hiệu ứng bướm rất thú vị.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 不应 bùyīng 被 bèi 效尤 xiàoyóu

    - Hành vi của anh ấy không nên được bắt chước.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 撵 niǎn 着 zhe 蝴蝶 húdié

    - Bọn trẻ đuổi theo con bướm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看见 kànjiàn 了 le 一只 yīzhī 黄色 huángsè 蝴蝶 húdié

    - Tôi nhìn thấy một con bướm màu vàng.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 到处 dàochù 都 dōu 是 shì 飞舞 fēiwǔ 着 zhe 的 de 蝴蝶 húdié , 美丽 měilì 极了 jíle

    - Công viên có bướm bay khắp nơi, đẹp quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 效›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiệu
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKOK (卜大人大)
    • Bảng mã:U+6548
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蝴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+9 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIJRB (中戈十口月)
    • Bảng mã:U+8774
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 蝶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+9 nét)
    • Pinyin: Dié , Tiē
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丨一フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIPTD (中戈心廿木)
    • Bảng mã:U+8776
    • Tần suất sử dụng:Cao