蜂蝶 fēng dié
volume volume

Từ hán việt: 【phong điệp】

Đọc nhanh: 蜂蝶 (phong điệp). Ý nghĩa là: bướm ong.

Ý Nghĩa của "蜂蝶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蜂蝶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bướm ong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蜂蝶

  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 了 le 一个 yígè 蝴蝶结 húdiéjié

    - Cô ấy đeo một cái nơ bướm.

  • volume volume

    - 她 tā 情愿 qíngyuàn 玩玩 wánwán 蜜蜂 mìfēng 也 yě 不愿 bùyuàn 与 yǔ 愚人 yúrén 为伍 wéiwǔ

    - Cô ấy thà chơi với con ong còn hơn là phải kết bạn với kẻ ngu ngốc.

  • volume volume

    - 如 rú 蝴蝶 húdié 飞舞 fēiwǔ , 洁白 jiébái 的 de 雪花 xuěhuā

    - Như con bướm vỗ cánh bay lượn, những bông hoa tuyết trắng bay bay trong bầu trời.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 是 shì 蜜蜂 mìfēng 繁殖 fánzhí 季节 jìjié

    - Mùa hè là mùa sinh sản của ong.

  • volume volume

    - 黄蜂 huángfēng 蜇 zhē 肿 zhǒng 他 tā 脸庞 liǎnpáng

    - Ong bắp cày đốt sưng mặt anh ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 裙子 qúnzi 有 yǒu 蝴蝶结 húdiéjié

    - Váy của cô ấy có nơ cánh bướm.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 逮 dǎi 蝴蝶 húdié

    - Bọn trẻ đang bắt bướm trong sân.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 扑 pū 蝴蝶 húdié , 笑声 xiàoshēng 不断 bùduàn

    - Bọn trẻ lao tới bắt bướm, cười không ngớt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蜂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+7 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIHEJ (中戈竹水十)
    • Bảng mã:U+8702
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蝶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+9 nét)
    • Pinyin: Dié , Tiē
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丨一フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIPTD (中戈心廿木)
    • Bảng mã:U+8776
    • Tần suất sử dụng:Cao