蛳 sī
volume volume

Từ hán việt: 【si.tư.sư】

Đọc nhanh: 蛳 (si.tư.sư). Ý nghĩa là: ốc nước ngọt; ốc gạo.

Ý Nghĩa của "蛳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ốc nước ngọt; ốc gạo

淡水螺的通称,一般较小见〖螺蛳〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛳

  • volume volume

    - 螺蛳 luósī 一般 yìbān 长 zhǎng 在 zài 水浅 shuǐqiǎn 的 de 河沟 hégōu

    - Ốc sên thường sống ở các rãnh sông cạn.

  • volume volume

    - 螺蛳 luósī 粉 fěn 的 de 味道 wèidao 很 hěn 独特 dútè

    - Vị của món bút ốc rất độc đáo.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 很 hěn 喜欢 xǐhuan 吃 chī 螺蛳 luósī 粉 fěn

    - Chúng tôi rất thích ăn bún ốc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 昨天 zuótiān 在 zài 北京 běijīng 吃 chī 了 le 螺蛳 luósī

    - Tôi đã ăn ốc ở Bắc Kinh ngày hôm qua.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 都 dōu 知道 zhīdào 螺蛳 luósī 很 hěn 好吃 hǎochī !

    - Mọi người đều biết ốc rất ngon!

  • volume volume

    - 现在 xiànzài , 螺蛳 luósī 粉 fěn 在 zài 中国 zhōngguó 越来越 yuèláiyuè 流行 liúxíng 了 le

    - Ngày nay, bún ốc ngày càng trở nên phổ biến ở Trung Quốc.

  • volume volume

    - 螺蛳 luósī 粉 fěn 通常 tōngcháng 在 zài 广西 guǎngxī 夜市 yèshì 的 de 路边摊 lùbiāntān 售卖 shòumài

    - Bún ốc thường được bán ở các quán ven đường ở chợ đêm Quảng Tây.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蛳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+6 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Si , Sư , Tư
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LILLB (中戈中中月)
    • Bảng mã:U+86F3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình