蛋糕面团 dàngāo miàntuán
volume volume

Từ hán việt: 【đản cao diện đoàn】

Đọc nhanh: 蛋糕面团 (đản cao diện đoàn). Ý nghĩa là: Bột nhào để làm bánh.

Ý Nghĩa của "蛋糕面团" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛋糕面团 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bột nhào để làm bánh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛋糕面团

  • volume volume

    - 又 yòu 有 yǒu 起司 qǐsī 蛋糕 dàngāo

    - Chiếc bánh pho mát kia đã đến.

  • volume volume

    - 她 tā 做 zuò 了 le 蜂蜜 fēngmì 蛋糕 dàngāo

    - Cô ấy đã làm bánh mật ong.

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 面粉 miànfěn 做 zuò 蛋糕 dàngāo

    - Tôi trộn bột mì làm bánh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 吃 chī 这个 zhègè 蛋糕 dàngāo

    - Bạn có thể ăn cái bánh này.

  • volume volume

    - 他 tā 亲手做 qīnshǒuzuò 了 le 一个 yígè 蛋糕 dàngāo

    - Anh ấy tự tay làm một chiếc bánh kem.

  • volume volume

    - 面粉 miànfěn 用来 yònglái 做 zuò 面包 miànbāo 和 hé 蛋糕 dàngāo

    - Bột mì được dùng để làm bánh mì và bánh ngọt.

  • volume volume

    - 里面 lǐmiàn 的 de 拿破仑 nápòlún 蛋糕 dàngāo 从 cóng 拿破仑 nápòlún 时代 shídài 就 jiù 在 zài 里面 lǐmiàn 了 le

    - Có một napoleon ở đây từ thời Napoléon.

  • volume volume

    - 买束 mǎishù 鲜花 xiānhuā 送给 sònggěi 您 nín , 您 nín 说 shuō 瞎 xiā 花钱 huāqián ; 买盒 mǎihé 蛋糕 dàngāo 送给 sònggěi 您 nín , 您 nín 说 shuō 太 tài 费钱 fèiqián

    - Mua cho bạn một bó hoa, bạn nói là hoang phí tiền; mua một hộp bánh cho bạn, bạn nói rằng nó lãng phí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 团›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuán
    • Âm hán việt: Đoàn
    • Nét bút:丨フ一丨ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WDH (田木竹)
    • Bảng mã:U+56E2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶ノ一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDTGF (火木廿土火)
    • Bảng mã:U+7CD5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao