蛋挞 dàntà
volume volume

Từ hán việt: 【đản thát】

Đọc nhanh: 蛋挞 (đản thát). Ý nghĩa là: Bánh tart trứng. Ví dụ : - 上次我吃蛋挞和煎堆已是很久以前的事。 Lần cuối cùng tôi ăn bánh trứng và bánh bao chiên đã lâu lắm rồi.

Ý Nghĩa của "蛋挞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蛋挞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bánh tart trứng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 上次 shàngcì 我 wǒ 吃 chī 蛋挞 dàntà 和 hé 煎 jiān 堆 duī 已 yǐ 是 shì 很久以前 hěnjiǔyǐqián 的 de 事 shì

    - Lần cuối cùng tôi ăn bánh trứng và bánh bao chiên đã lâu lắm rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蛋挞

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 我 wǒ 吃 chī 蛋挞 dàntà 和 hé 煎 jiān 堆 duī 已 yǐ 是 shì 很久以前 hěnjiǔyǐqián 的 de 事 shì

    - Lần cuối cùng tôi ăn bánh trứng và bánh bao chiên đã lâu lắm rồi.

  • volume volume

    - 他开 tākāi 了 le 一块 yīkuài 蛋糕 dàngāo

    - Anh ấy đã ăn một miếng bánh kem.

  • volume volume

    - 他切 tāqiè 好 hǎo 一块 yīkuài 大 dà 蛋糕 dàngāo

    - Anh ấy cắt xong một miếng bánh lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 整个 zhěnggè 蛋糕 dàngāo 吃 chī 完 wán 了 le

    - Anh ấy ăn hết cả cái bánh ga tô rồi.

  • volume volume

    - 鸭蛋形 yādànxíng 脸庞 liǎnpáng

    - mặt tròn như quả trứng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 坏蛋 huàidàn !

    - Anh ta là tên xấu xa!

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 说 shuō 自己 zìjǐ 是 shì 个 gè 笨蛋 bèndàn

    - Anh ấy luôn nói mình là một kẻ ngốc.

  • volume volume

    - 他 tā 家养 jiāyǎng 了 le 几只 jǐzhī 生蛋 shēngdàn 的 de 母鸡 mǔjī

    - Nhà anh ấy nuôi mấy con gà mái đẻ trứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Tà
    • Âm hán việt: Thát
    • Nét bút:一丨一一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XQYK (重手卜大)
    • Bảng mã:U+631E
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao