蚱 zhà
volume volume

Từ hán việt: 【trách】

Đọc nhanh: 蚱 (trách). Ý nghĩa là: con ve. Ví dụ : - 我有蚱蜢的大腿和虎鲸的声纳 Tôi có đùi châu chấu và sóng siêu âm của một con cá voi sát thủ!. - 秋后的蚂蚱,蹦达不了几天了。 châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.

Ý Nghĩa của "蚱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. con ve

蚱蝉

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 蚱蜢 zhàměng 的 de 大腿 dàtuǐ 和 hé 虎鲸 hǔjīng 的 de 声纳 shēngnà

    - Tôi có đùi châu chấu và sóng siêu âm của một con cá voi sát thủ!

  • volume volume

    - 秋后 qiūhòu 的 de 蚂蚱 màzhà , 蹦达 bèngdá 不了 bùliǎo 几天 jǐtiān 了 le

    - châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蚱

  • volume volume

    - 秋后 qiūhòu 的 de 蚂蚱 màzhà , 蹦达 bèngdá 不了 bùliǎo 几天 jǐtiān 了 le

    - châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 蚱蜢 zhàměng 的 de 大腿 dàtuǐ 和 hé 虎鲸 hǔjīng 的 de 声纳 shēngnà

    - Tôi có đùi châu chấu và sóng siêu âm của một con cá voi sát thủ!

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蚱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhà
    • Âm hán việt: Trách
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIHS (中戈竹尸)
    • Bảng mã:U+86B1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình