蚝 háo
volume volume

Từ hán việt: 【hào.thứ】

Đọc nhanh: 蚝 (hào.thứ). Ý nghĩa là: hàu; con hàu. Ví dụ : - 蚝肉鲜美很可口。 Thịt hàu rất tươi ngon.. - 烤蚝香气四处飘。 Mùi thơm của hàu nướng bay khắp nơi.. - 她喜欢吃油炸蚝。 Cô ấy thích ăn hàu chiên.

Ý Nghĩa của "蚝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蚝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàu; con hàu

牡蛎

Ví dụ:
  • volume volume

    - 蚝 háo 肉 ròu 鲜美 xiānměi 很 hěn 可口 kěkǒu

    - Thịt hàu rất tươi ngon.

  • volume volume

    - 烤 kǎo 蚝 háo 香气 xiāngqì 四处 sìchù 飘 piāo

    - Mùi thơm của hàu nướng bay khắp nơi.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 油炸 yóuzhá 蚝 háo

    - Cô ấy thích ăn hàu chiên.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蚝

  • volume volume

    - 蚝 háo 肉 ròu 鲜美 xiānměi 很 hěn 可口 kěkǒu

    - Thịt hàu rất tươi ngon.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 油炸 yóuzhá 蚝 háo

    - Cô ấy thích ăn hàu chiên.

  • volume volume

    - 烤 kǎo 蚝 háo 香气 xiāngqì 四处 sìchù 飘 piāo

    - Mùi thơm của hàu nướng bay khắp nơi.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蚝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+4 nét)
    • Pinyin: Cì , Háo
    • Âm hán việt: Hào , Thứ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LIHQU (中戈竹手山)
    • Bảng mã:U+869D
    • Tần suất sử dụng:Thấp