虾夷葱 xiā yí cōng
volume volume

Từ hán việt: 【hà di thông】

Đọc nhanh: 虾夷葱 (hà di thông). Ý nghĩa là: Lá thơm.

Ý Nghĩa của "虾夷葱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

虾夷葱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lá thơm

chive

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 虾夷葱

  • volume volume

    - 刚 gāng 捕捞 bǔlāo 上岸 shàngàn 的 de 虾 xiā 还 hái 活蹦乱跳 huóbèngluàntiào

    - Những con tôm mới đánh bắt lên còn nhảy tanh tách.

  • volume volume

    - 国势 guóshì 凌夷 língyí

    - vận nước đang đi xuống.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 的 de 树木 shùmù 葱郁 cōngyù

    - Cây cối trong công viên xanh tươi.

  • volume volume

    - 切 qiè 洋葱 yángcōng 蜇 zhē 眼睛 yǎnjing

    - Thái hành tây làm cay cả mắt.

  • volume volume

    - 鲜虾 xiānxiā 的 de 价格 jiàgé 有点 yǒudiǎn 贵 guì

    - Giá cua tươi hơi đắt.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 常对 chángduì 夷 yí 有所 yǒusuǒ 防备 fángbèi

    - Thời cổ đại thường đề phòng với người nước ngoài.

  • volume volume

    - 切 qiè 葱头 cōngtóu 辣 là 眼睛 yǎnjing

    - Cắt hành tây cay mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 今天 jīntiān 带我去 dàiwǒqù 吃 chī 虾 xiā 酱豆腐 jiàngdòufǔ 米粉 mǐfěn

    - Anh ấy nói hôm nay sẽ dẫn tôi đi ăn bún đậu mắm tôm

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Di
    • Nét bút:一フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KN (大弓)
    • Bảng mã:U+5937
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 葱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Chuāng , Cōng
    • Âm hán việt: Song , Thông
    • Nét bút:一丨丨ノフノノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPKP (廿心大心)
    • Bảng mã:U+8471
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 虾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét)
    • Pinyin: Há , Xiā , Xiá
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIMY (中戈一卜)
    • Bảng mã:U+867E
    • Tần suất sử dụng:Cao