虎皮鹦鹉 hǔ pí yīngwǔ
volume volume

Từ hán việt: 【hổ bì anh vũ】

Đọc nhanh: 虎皮鹦鹉 (hổ bì anh vũ). Ý nghĩa là: budgerigar.

Ý Nghĩa của "虎皮鹦鹉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

虎皮鹦鹉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. budgerigar

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 虎皮鹦鹉

  • volume volume

    - 虎皮 hǔpí 宣 xuān ( 有 yǒu 浅色 qiǎnsè 斑纹 bānwén 的 de 红 hóng 、 黄 huáng 、 绿等色 lǜděngsè 的 de 宣纸 xuānzhǐ )

    - giấy vân da hổ Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, có vân đỏ nhạt, vàng nhạt, xanh nhạt của Tuyên Thành).

  • volume volume

    - 调教 tiáojiào 鹦鹉 yīngwǔ

    - chăm sóc huấn luyện vẹt

  • volume volume

    - 海胆 hǎidǎn 和 hé 一种 yīzhǒng 热带 rèdài 鹦鹉 yīngwǔ

    - Nhím biển và một số loại vẹt nhiệt đới.

  • volume volume

    - 我想养 wǒxiǎngyǎng 只 zhǐ 凤头 fèngtóu 鹦鹉 yīngwǔ 带 dài 去 qù 滑旱冰 huáhànbīng

    - Tôi muốn có một con gà trống để tham gia Trượt patin.

  • volume volume

    - 鹦鹉 yīngwǔ 一身 yīshēn 绿油油 lǜyóuyóu 的 de 羽毛 yǔmáo , 真叫人 zhēnjiàorén 喜欢 xǐhuan

    - bộ lông xanh biếc trên mình con vẹt quả thật là tuyệt.

  • volume volume

    - 一对 yīduì 鹦鹉 yīngwǔ

    - Một đôi vẹt.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 罪犯 zuìfàn 表面 biǎomiàn 上 shàng 气势汹汹 qìshìxiōngxiōng 实际上 shíjìshàng 是 shì 羊质虎皮 yángzhìhǔpí 内心 nèixīn 虚弱 xūruò

    - Những tên tội phạm này nhìn bề ngoài có vẻ hung hãn, nhưng thực chất nội tâm rất mềm yếu

  • - 大毛鸡 dàmáojī 是 shì 一种 yīzhǒng 栖息 qīxī 在 zài 森林 sēnlín 中 zhōng 的 de 鸟类 niǎolèi , 外形 wàixíng 像 xiàng 鹦鹉 yīngwǔ

    - Chim bìm bịp lớn là một loài chim sống trong rừng, có hình dáng giống như vẹt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+2 nét)
    • Pinyin: Hǔ , Hù
    • Âm hán việt: Hổ
    • Nét bút:丨一フノ一フノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YPHU (卜心竹山)
    • Bảng mã:U+864E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:一一丨一丨一フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMPYM (一一心卜一)
    • Bảng mã:U+9E49
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鹦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+11 nét)
    • Pinyin: Yīng
    • Âm hán việt: Anh
    • Nét bút:丨フノ丶丨フノ丶フノ一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BVPYM (月女心卜一)
    • Bảng mã:U+9E66
    • Tần suất sử dụng:Trung bình