虎威 hǔwēi
volume volume

Từ hán việt: 【hổ uy】

Đọc nhanh: 虎威 (hổ uy). Ý nghĩa là: oai vũ; uy vũ; uy phong.

Ý Nghĩa của "虎威" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

虎威 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. oai vũ; uy vũ; uy phong

指武将的威风也指威武的气概

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 虎威

  • volume volume

    - 不入虎穴 bùrùhǔxué , 安 ān 得 dé 虎子 hǔzǐ

    - Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?

  • volume volume

    - 他 tā 狐假虎威 hújiǎhǔwēi 欺侮 qīwǔ 人 rén

    - Anh ta cáo mượn oai hùm bắt nạt mọi người.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 狐假虎威 hújiǎhǔwēi 欺负 qīfu 我 wǒ

    - Bạn đừng có cáo mượn oai hùm mà bắt nạt tôi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 被 bèi 他 tā 的 de 威吓 wēihè 所 suǒ 吓倒 xiàdǎo

    - Đừng bị sự uy hiếp của anh ấy làm cho hoảng sợ.

  • volume volume

    - 东北虎 dōngběihǔ 保护区 bǎohùqū 只 zhǐ 让 ràng 老虎 lǎohǔ 和 hé 它们 tāmen 的 de 猎物 lièwù 生活 shēnghuó

    - khu vực bảo tồn loài hổ Đông Bắc chỉ giành cho hổ và các loài thú săn sinh sống.

  • volume volume

    - 两只 liǎngzhǐ 虎牙 hǔyá 朝 cháo 两边 liǎngbian 支 zhī 着 zhe

    - Hai chiếc răng hổ nhô ra hai bên.

  • volume volume

    - 丑闻 chǒuwén 影响 yǐngxiǎng 了 le 公司 gōngsī 的 de 威信 wēixìn

    - Scandal đã ảnh hưởng đến uy tín của công ty.

  • volume volume

    - 狗仗人势 gǒuzhàngrénshì , 狐假虎威 hújiǎhǔwēi

    - Chó cậy thế chủ, cáo mượn oai hùm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 威›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wēi
    • Âm hán việt: Oai , Uy
    • Nét bút:一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHMV (戈竹一女)
    • Bảng mã:U+5A01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 虎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hô 虍 (+2 nét)
    • Pinyin: Hǔ , Hù
    • Âm hán việt: Hổ
    • Nét bút:丨一フノ一フノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YPHU (卜心竹山)
    • Bảng mã:U+864E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao