蘸水笔 zhàn shuǐbǐ
volume volume

Từ hán việt: 【trám thuỷ bút】

Đọc nhanh: 蘸水笔 (trám thuỷ bút). Ý nghĩa là: Bút chấm mực.

Ý Nghĩa của "蘸水笔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Văn Phòng Phẩm

蘸水笔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bút chấm mực

蘸水笔,是钢笔的一种,笔头用金属制成,用笔尖蘸墨水书写。主要用于动漫人物的绘画、创作。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蘸水笔

  • volume volume

    - 一头 yītóu 扑 pū 进水 jìnshuǐ 里 lǐ

    - té nhào xuống nước; đâm đầu xuống nước.

  • volume volume

    - 一湾 yīwān 湖水 húshuǐ 很 hěn 清澈 qīngchè

    - Một eo hồ nước rất trong.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 蜡笔画 làbǐhuà 出 chū 的 de 颜色 yánsè 比 bǐ 水彩画 shuǐcǎihuà 出 chū 的 de 更好 gènghǎo 看 kàn

    - Tôi cho rằng màu vẽ ra từ bút sáp màu đẹp hơn so với màu nước.

  • volume volume

    - 用笔 yòngbǐ 蘸 zhàn 下 xià 墨水 mòshuǐ

    - Dùng bút nhúng một chút mực nước.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 足够 zúgòu 用 yòng 了 le

    - Một chậu nước đủ dùng rồi.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 自来水笔 zìláishuǐbǐ 虽是 suīshì 新 xīn 产品 chǎnpǐn , 质量 zhìliàng 却 què 不下于 bùxiàyú 各种 gèzhǒng 名牌 míngpái

    - loại bút máy này tuy là sản phẩm mới, nhưng chất lượng lại không thua gì các loại hàng hiệu.

  • volume volume

    - 他 tā 不过 bùguò 淡淡 dàndàn 几笔 jǐbǐ , 却 què 把 bǎ 这幅 zhèfú 山水 shānshuǐ 点染 diǎnrǎn 得 dé 很 hěn 有 yǒu 神韵 shényùn

    - chỉ chấm phá đơn sơ vài nét nhưng anh ấy đã làm cho bức tranh sơn thuỷ này trở nên rất có thần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蘸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+19 nét)
    • Pinyin: Zhàn
    • Âm hán việt: Tiếu , Trám
    • Nét bút:一丨丨一丨フノフ一一ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TMGF (廿一土火)
    • Bảng mã:U+8638
    • Tần suất sử dụng:Trung bình