藩附 fān fù
volume volume

Từ hán việt: 【phiên phụ】

Đọc nhanh: 藩附 (phiên phụ). Ý nghĩa là: Vùng đất xa, quy thuộc triều đình, làm phên che giậu chống cho triều đình..

Ý Nghĩa của "藩附" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

藩附 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vùng đất xa, quy thuộc triều đình, làm phên che giậu chống cho triều đình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 藩附

  • volume volume

    - 他 tā 附于 fùyú 强者 qiángzhě

    - Anh ấy phụ thuộc vào người mạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 攀龙附凤 pānlóngfùfèng

    - Anh ấy lúc nào cũng thấy người sang bắt quàng làm họ.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 趋炎附势 qūyánfùshì

    - Anh ta luôn nịnh nọt.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 安装 ānzhuāng 附件 fùjiàn

    - Anh ấy đang lắp phụ kiện.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 驿站 yìzhàn 附近 fùjìn

    - Anh ấy sống gần trạm dịch.

  • volume volume

    - 顺口 shùnkǒu 答音儿 dáyīnér ( 随声附和 suíshēngfùhè )

    - buột miệng hoạ theo.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 说 shuō 他 tā 对 duì 文学 wénxué 有 yǒu 浓厚 nónghòu 的 de 兴趣 xìngqù , 其实 qíshí 这 zhè 不过 bùguò 是 shì 附庸风雅 fùyōngfēngyǎ 而已 éryǐ

    - Anh ta thường nói rằng anh ta có sự quan tâm sâu sắc đến văn học, nhưng thực tế thì đó chỉ là việc anh ta giả vờ thôi.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 就 jiù 在 zài 附近 fùjìn , 几分钟 jǐfēnzhōng 就 jiù 可以 kěyǐ 走 zǒu 到 dào

    - nhà anh ấy ở gần đây, đi vài phút là đến ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 藩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+15 nét)
    • Pinyin: Fān , Fán
    • Âm hán việt: Phan , Phiên
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHW (廿水竹田)
    • Bảng mã:U+85E9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 附›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Bù , Fū , Fù , Pǒu
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フ丨ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLODI (弓中人木戈)
    • Bảng mã:U+9644
    • Tần suất sử dụng:Rất cao