藕灰 ǒu huī
volume volume

Từ hán việt: 【ngẫu hôi】

Đọc nhanh: 藕灰 (ngẫu hôi). Ý nghĩa là: màu hồng cánh sen.

Ý Nghĩa của "藕灰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

藕灰 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màu hồng cánh sen

藕色

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 藕灰

  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一顿 yīdùn 训斥 xùnchì , 灰溜溜 huīliūliū 地 dì 走 zǒu 出来 chūlái

    - nó vừa bị mắng một trận, chán nản bỏ đi rồi.

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 他 tā 灰心 huīxīn 地 dì 哭 kū 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy nản lòng khóc nấc lên.

  • volume volume

    - 他 tā 拍掉 pāidiào 身上 shēnshàng 的 de 灰尘 huīchén

    - Anh ấy phủi đi bụi bặm trên người.

  • volume volume

    - 他 tā 灰心 huīxīn 地 dì 放弃 fàngqì 了 le 努力 nǔlì

    - Anh ấy nản lòng từ bỏ nỗ lực.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 烟灰 yānhuī 磕掉 kēdiào , 然后 ránhòu 继续 jìxù 往下 wǎngxià 说 shuō

    - Anh ta vứt đi tro thuốc, sau đó tiếp tục nói tiếp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 重逢 chóngféng 时 shí 昔日 xīrì 之 zhī 明争暗斗 míngzhēngàndòu 旋即 xuánjí 死灰复燃 sǐhuīfùrán

    - Khi họ gặp lại nhau, những cuộc đấu tranh âm thầm trong quá khứ ngay lập tức bùng cháy trở lại.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 失败 shībài 感到 gǎndào 心灰意冷 xīnhuīyìlěng

    - Anh ấy cảm thấy chán nản vì thất bại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Hôi , Khôi
    • Nét bút:一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KF (大火)
    • Bảng mã:U+7070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 藕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+15 nét)
    • Pinyin: ǒu
    • Âm hán việt: Ngẫu
    • Nét bút:一丨丨一一一丨ノ丶丨フ一一丨フ丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TQDB (廿手木月)
    • Bảng mã:U+85D5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình