藐 miǎo
volume volume

Từ hán việt: 【mạc.miểu.miễu】

Đọc nhanh: 藐 (mạc.miểu.miễu). Ý nghĩa là: nhỏ; bé, coi thường; khinh thường; thờ ơ. Ví dụ : - 藐小。 nhỏ bé.. - 言者谆谆, 听着藐藐。 người nói thì thiết tha, người nghe thì thờ ơ.

Ý Nghĩa của "藐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

藐 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhỏ; bé

小

Ví dụ:
  • volume volume

    - 藐小 miǎoxiǎo

    - nhỏ bé.

✪ 2. coi thường; khinh thường; thờ ơ

轻视; 小看

Ví dụ:
  • volume volume

    - 言者谆谆 yánzhězhūnzhūn , 听 tīng 着 zhe 藐 miǎo 藐 miǎo

    - người nói thì thiết tha, người nghe thì thờ ơ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 藐

  • volume volume

    - 藐小 miǎoxiǎo

    - nhỏ bé.

  • volume volume

    - 集体 jítǐ 的 de 力量 lìliàng 是 shì 伟大 wěidà 的 de , 个人 gèrén 的 de 力量 lìliàng 是 shì 藐小 miǎoxiǎo 的 de

    - sức mạnh của tập thể thì vĩ đại, sức mạnh của cá nhân thì nhỏ bé.

  • volume volume

    - 言者谆谆 yánzhězhūnzhūn , 听者 tīngzhě 藐 miǎo 藐 miǎo ( 说 shuō 的 de 人 rén 很 hěn 诚恳 chéngkěn , 听 tīng 的 de 人 rén 却 què 不 bù 放在心上 fàngzàixīnshàng )

    - người nói ân cần, người nghe hờ hững.

  • volume volume

    - 在 zài 战略 zhànlüè 上要 shàngyào 藐视 miǎoshì 敌人 dírén , 在 zài 战术 zhànshù 上要 shàngyào 重视 zhòngshì 敌人 dírén

    - về mặt chiến lược thì coi thường quân địch, còn về mặt chiến thuật phải chú ý đến chúng.

  • volume volume

    - 言者谆谆 yánzhězhūnzhūn , 听 tīng 着 zhe 藐 miǎo 藐 miǎo

    - người nói thì thiết tha, người nghe thì thờ ơ.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 藐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+14 nét)
    • Pinyin: Miǎo , Mò
    • Âm hán việt: Miểu , Miễu , Mạc
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBHU (廿月竹山)
    • Bảng mã:U+85D0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình