藏经洞 cáng jīng dòng
volume volume

Từ hán việt: 【tàng kinh động】

Đọc nhanh: 藏经洞 (tàng kinh động). Ý nghĩa là: hang động lưu giữ thánh thư, một phần của quần thể hang động Mogao 莫高窟, Đôn Hoàng 敦煌.

Ý Nghĩa của "藏经洞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

藏经洞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hang động lưu giữ thánh thư, một phần của quần thể hang động Mogao 莫高窟, Đôn Hoàng 敦煌

cave holding scripture depository, part of Mogao cave complex 莫高窟, Dunhuang 敦煌

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 藏经洞

  • volume volume

    - 大藏经 dàzàngjīng

    - kinh đại tạng

  • volume volume

    - 隐藏 yǐncáng 的 de 宝藏 bǎozàng 在 zài 山洞 shāndòng 里 lǐ

    - Kho báu cất giấu trong hang động.

  • volume volume

    - 涵洞 hándòng 里 lǐ 经常 jīngcháng 有 yǒu 小 xiǎo 动物 dòngwù 出没 chūmò

    - Thường có động vật nhỏ xuất hiện trong ống cống.

  • volume volume

    - 在 zài 山洞 shāndòng 里 lǐ 藏匿 cángnì 了 le 多天 duōtiān

    - ẩn náu ở Sơn Đông nhiều ngày

  • volume volume

    - 一个 yígè 经济 jīngjì 强国 qiángguó

    - Một cường quốc kinh tế.

  • volume volume

    - 《 诗经 shījīng 》 和 hé 《 楚辞 chǔcí 》 对 duì 后世 hòushì 的 de 文学 wénxué 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Thi Kinh và Sở từ có ảnh hưởng rất lớn đến nền văn học đời sau.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 真知 zhēnzhī 都 dōu 是从 shìcóng 直接经验 zhíjiējīngyàn 发源 fāyuán 的 de

    - mọi nhận thức chính xác đều bắt nguồn từ kinh nghiệm trực tiếp.

  • volume volume

    - 一个 yígè 银行 yínháng 经理 jīnglǐ 在 zài 街上 jiēshàng 跳舞 tiàowǔ 那 nà 是 shì 颇 pǒ 失 shī 身分 shēnfèn 的 de

    - Một người quản lý ngân hàng đang nhảy múa trên đường phố, điều đó thật là mất mặt!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đỗng , Động
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBMR (水月一口)
    • Bảng mã:U+6D1E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 藏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+14 nét)
    • Pinyin: Cáng , Zāng , Zàng
    • Âm hán việt: Tàng , Tạng
    • Nét bút:一丨丨一ノフ一ノ一丨フ一丨フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIMS (廿戈一尸)
    • Bảng mã:U+85CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao