薄面 bómiàn
volume volume

Từ hán việt: 【bạc diện】

Đọc nhanh: 薄面 (bạc diện). Ý nghĩa là: tình tôi; mặt tôi; tình mọn; tình nhỏ của tôi. Ví dụ : - 看在我的薄面上,原谅他的一次。 hãy nể mặt tôi mà tha cho nó một lần.

Ý Nghĩa của "薄面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薄面 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tình tôi; mặt tôi; tình mọn; tình nhỏ của tôi

为人求情时谦称自己的情面

Ví dụ:
  • volume volume

    - 看 kàn 在 zài 我 wǒ 的 de 薄 báo 面上 miànshàng , 原谅 yuánliàng 他 tā 的 de 一次 yīcì

    - hãy nể mặt tôi mà tha cho nó một lần.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薄面

  • volume volume

    - 绷紧 bēngjǐn 的 de 薄膜 báomó 状物 zhuàngwù 挤压 jǐyā 得 dé 很 hěn 紧 jǐn 的 de 平板 píngbǎn 或 huò 薄膜 báomó , 如 rú 鼓面 gǔmiàn

    - Là tấm hoặc màng mỏng được ép chặt bằng vật liệu màng mỏng căng cứng, như mặt trống.

  • volume volume

    - 纸浆 zhǐjiāng 表面 biǎomiàn 结成 jiéchéng 薄膜 báomó

    - trên bề mặt lớp bột giấy kết thành lớp màng mỏng.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 市场推广 shìchǎngtuīguǎng 方面 fāngmiàn 薄弱 bóruò

    - Công ty yếu kém trong việc quảng bá thị trường.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 理科 lǐkē 方面 fāngmiàn 比较 bǐjiào 薄弱 bóruò

    - Tôi khá yếu về khoa học tự nhiên.

  • volume volume

    - 池 chí 面上 miànshàng 凝结 níngjié 了 le 薄薄的 báobáode 一层 yīcéng 冰 bīng

    - trên mặt ao đóng một lớp băng mỏng.

  • volume volume

    - 愿 yuàn 在 zài 文化 wénhuà 工作 gōngzuò 方面 fāngmiàn , 稍 shāo 尽 jǐn 绵薄 miánbó

    - nguyện đem chút tài hèn sức mọn ra phục vụ công tác văn hoá.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 英语 yīngyǔ 方面 fāngmiàn 较为 jiàowéi 薄弱 bóruò

    - Cô ấy tương đối yếu kém về mặt tiếng Anh.

  • volume volume

    - 看 kàn 在 zài 我 wǒ 的 de 薄 báo 面上 miànshàng , 原谅 yuánliàng 他 tā 的 de 一次 yīcì

    - hãy nể mặt tôi mà tha cho nó một lần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao