薄俸 báo fèng
volume volume

Từ hán việt: 【bạc bổng】

Đọc nhanh: 薄俸 (bạc bổng). Ý nghĩa là: Lương bổng ít ỏi. Chỉ sự làm quan thanh liêm..

Ý Nghĩa của "薄俸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薄俸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lương bổng ít ỏi. Chỉ sự làm quan thanh liêm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薄俸

  • volume volume

    - 高山 gāoshān 上 shàng 空气稀薄 kōngqìxībó

    - trên núi cao không khí loãng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身体状况 shēntǐzhuàngkuàng 比较 bǐjiào 薄弱 bóruò

    - Tình trạng sức khỏe của anh ấy tương đối yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 力量 lìliàng 很 hěn 单薄 dānbó

    - Sức mạnh của anh ấy rất yếu ớt.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 总是 zǒngshì 很 hěn 刻薄 kèbó

    - Anh ấy nói chuyện luôn rất cay nghiệt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 事业 shìyè 日薄西山 rìbóxīshān 了 le

    - Sự nghiệp của anh ấy đã gần như kết thúc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身体 shēntǐ 看起来 kànqǐlai 很 hěn 单薄 dānbó

    - Thân thể của anh ấy trông có vẻ rất yếu ớt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 英语水平 yīngyǔshuǐpíng 相对 xiāngduì 薄弱 bóruò

    - Trình độ tiếng Anh của anh ấy tương đối yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 象棋 xiàngqí 的 de 兴趣 xìngqù 逐渐 zhújiàn 淡薄 dànbó

    - hứng thú đối với cờ tướng của anh ấy dần dần phai nhạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Fèng
    • Âm hán việt: Bổng
    • Nét bút:ノ丨一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQKQ (人手大手)
    • Bảng mã:U+4FF8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao