蒲甘 pú gān
volume volume

Từ hán việt: 【bồ cam】

Đọc nhanh: 蒲甘 (bồ cam). Ý nghĩa là: Bagan (Pagan), cố đô của Myanmar (Miến Điện).

Ý Nghĩa của "蒲甘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒲甘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bagan (Pagan), cố đô của Myanmar (Miến Điện)

Bagan (Pagan), ancient capital of Myanmar (Burma)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒲甘

  • volume volume

    - 休戚与共 xiūqīyǔgòng ( 同甘共苦 tónggāngòngkǔ )

    - đồng cam cộng khổ; vui buồn có nhau

  • volume volume

    - 决不能 juébùnéng 善罢甘休 shànbàgānxiū

    - quyết không chịu để yên.

  • volume volume

    - 食不甘味 shíbùgānwèi

    - ăn không ngon miệng

  • volume volume

    - 他 tā 甘于 gānyú 做 zuò 这份 zhèfèn 辛苦 xīnkǔ 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ấy tự nguyện làm công việc vất vả này.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 甘 gān

    - Anh ta họ Cam.

  • volume volume

    - 你 nǐ 如今 rújīn 苦尽甘来 kǔjìngānlái

    - Bạn bây giờ khổ tận cam lai.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不甘寂寞 bùgānjìmò 了 le , 待不住 dàibúzhù 家 jiā 里面 lǐmiàn , 又 yòu 找 zhǎo 了 le 男朋友 nánpéngyou 了 le

    - cô chịu không nổi sao, ở nhà không yên lại đi tìm bạn trai nữa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚刚 gānggang 引用 yǐnyòng 了 le 甘地 gāndì 的话 dehuà

    - Bạn vừa trích dẫn Gandhi cho tôi?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 甘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān
    • Âm hán việt: Cam
    • Nét bút:一丨丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TM (廿一)
    • Bảng mã:U+7518
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蒲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Bó , Pú
    • Âm hán việt: Bạc , Bồ
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEIB (廿水戈月)
    • Bảng mã:U+84B2
    • Tần suất sử dụng:Cao