蒙羞 méng xiū
volume volume

Từ hán việt: 【mông tu】

Đọc nhanh: 蒙羞 (mông tu). Ý nghĩa là: bị làm nhục, bị xấu hổ.

Ý Nghĩa của "蒙羞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒙羞 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bị làm nhục

to be humiliated

✪ 2. bị xấu hổ

to be shamed

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒙羞

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 西格蒙德 xīgémēngdé · 弗洛伊德 fúluòyīdé

    - Tên anh ấy là Sigmund Freud.

  • volume volume

    - 鸿蒙初辟 hóngméngchūpì

    - thời hồng hoang

  • volume volume

    - 他 tā 启蒙 qǐméng 了 le 我 wǒ

    - Anh ấy đã khai sáng cho tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 孩子 háizi 启蒙 qǐméng

    - Họ khai sáng cho trẻ em.

  • volume volume

    - 他 tā 囊中羞涩 nángzhōngxiūsè 只好 zhǐhǎo 不买 bùmǎi 衣服 yīfú 了 le

    - Anh ấy hết tiền, đến nỗi phải dừng mua quần áo.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 羞愧 xiūkuì 而 ér 低下 dīxià 了 le 头 tóu

    - Anh ta cúi đầu vì xấu hổ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 失败 shībài 后 hòu 感到 gǎndào 羞惭 xiūcán

    - Anh ấy cảm thấy xấu hổ sau thất bại.

  • volume volume

    - 他 tā 过去 guòqù 因 yīn 失败 shībài 而 ér 蒙羞 méngxiū , 现在 xiànzài 东山再起 dōngshānzàiqǐ 了 le

    - Anh ta trước đây đã bị xấu hổ vì thất bại, nhưng giờ đây anh ta đã lên đường từ đông phương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 羞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:丶ノ一一一ノフ丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQNG (廿手弓土)
    • Bảng mã:U+7F9E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蒙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Máng , Mēng , Méng , Měng
    • Âm hán việt: Bàng , Mông
    • Nét bút:一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBMO (廿月一人)
    • Bảng mã:U+8499
    • Tần suất sử dụng:Rất cao