蒙混 ménghùn
volume volume

Từ hán việt: 【mông hỗn】

Đọc nhanh: 蒙混 (mông hỗn). Ý nghĩa là: lừa dối; lừa gạt; lừa bịp. Ví dụ : - 蒙混过关。 lừa dối qua được.

Ý Nghĩa của "蒙混" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蒙混 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lừa dối; lừa gạt; lừa bịp

用欺骗的手段使人相信虚假的事物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 蒙混过关 ménghùnguòguān

    - lừa dối qua được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蒙混

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 启蒙 qǐméng 了 le 他 tā 心智 xīnzhì

    - Sách khai sáng tâm trí của anh ấy.

  • volume volume

    - 麦麸 màifū 由 yóu 谷糠 gǔkāng 和 hé 营养物质 yíngyǎngwùzhì 调成 diàochéng 的 de 混合物 hùnhéwù , 用以 yòngyǐ 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù 和 hé 家禽 jiāqín

    - Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 摆脱 bǎituō 了 le 蒙昧 méngmèi

    - Họ đã thoát khỏi mông muội.

  • volume volume

    - 蒙混过关 ménghùnguòguān

    - lừa dối qua được.

  • volume volume

    - 希图 xītú 蒙混 ménghùn 一时 yīshí

    - hòng lừa gạt nhất thời

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 混得 hùndé 好 hǎo

    - Hai người họ hòa thuận với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 醒来 xǐnglái , 脑子 nǎozi 一片 yīpiàn 混沌 hùndùn

    - Anh ấy vừa tỉnh dậy, đầu óc vẫn còn mơ hồ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 思路 sīlù 很 hěn 混乱 hùnluàn

    - Mạch suy nghĩ của họ rất lộn xộn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 混›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hǔn , Hùn , Kūn
    • Âm hán việt: Côn , Cổn , Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAPP (水日心心)
    • Bảng mã:U+6DF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蒙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Máng , Mēng , Méng , Měng
    • Âm hán việt: Bàng , Mông
    • Nét bút:一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBMO (廿月一人)
    • Bảng mã:U+8499
    • Tần suất sử dụng:Rất cao