葡萄藤 pútáo téng
volume volume

Từ hán việt: 【bồ đào đằng】

Đọc nhanh: 葡萄藤 (bồ đào đằng). Ý nghĩa là: nho nho.

Ý Nghĩa của "葡萄藤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

葡萄藤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nho nho

grape vine

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 葡萄藤

  • volume volume

    - 吐鲁番 tǔlǔfān 的 de 葡萄 pútao 很 hěn 著名 zhùmíng

    - nho ở Tu-ru-phan rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 架子 jiàzi 上 shàng 爬满了 pámǎnle 葡萄 pútao 、 丝瓜 sīguā 、 扁豆 biǎndòu 的 de 藤蔓 téngwàn

    - Trên giàn bò đầy dây nho, mướp, đậu cô ve.

  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 我 wǒ 还 hái 不 bù 认识 rènshí 任何 rènhé 葡萄牙人 pútaoyárén

    - Giống như tôi chưa gặp bất kỳ người Bồ Đào Nha nào.

  • volume volume

    - 藤蔓 téngwàn 缠绕 chánrào 在 zài 葡萄架 pútaojià 上 shàng

    - Dây leo quấn quanh giàn nho.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 葡萄藤 pútaoténg

    - Anh ấy đã cắt tỉa cây nho.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 葡萄 pútao 吗 ma

    - Cậu thích ăn nho không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 葡萄 pútao 吗 ma ?

    - Em có thích ăn nho không?

  • volume volume

    - 一 yī 嘟噜 dūlū 葡萄 pútao

    - một chùm nho

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 萄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨丨ノフノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPOU (廿心人山)
    • Bảng mã:U+8404
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 葡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pú
    • Âm hán việt: Bồ
    • Nét bút:一丨丨ノフ一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPIB (廿心戈月)
    • Bảng mã:U+8461
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 藤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+15 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đằng
    • Nét bút:一丨丨ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBFE (廿月火水)
    • Bảng mã:U+85E4
    • Tần suất sử dụng:Cao