葛法翁 gé fǎ wēng
volume volume

Từ hán việt: 【cát pháp ông】

Đọc nhanh: 葛法翁 (cát pháp ông). Ý nghĩa là: Ca-phác-na-um (thị trấn trong Kinh thánh trên Biển Ga-li-lê).

Ý Nghĩa của "葛法翁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

葛法翁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ca-phác-na-um (thị trấn trong Kinh thánh trên Biển Ga-li-lê)

Capernaum (biblical town on the Sea of Galilee)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 葛法翁

  • volume volume

    - 三合板 sānhébǎn 开胶 kāijiāo 就 jiù 没法用 méifǎyòng 了 le

    - gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.

  • volume volume

    - 一人 yīrén 一个 yígè 说法 shuōfǎ , 听得 tīngdé 我 wǒ 发蒙 fāmēng

    - mỗi người nói một cách, khiến tôi mù tịt.

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

  • volume volume

    - 三种 sānzhǒng 办法 bànfǎ 各有 gèyǒu 优点 yōudiǎn 和 hé 缺点 quēdiǎn

    - Ba phương pháp này mỗi cái đều có ưu điểm và nhược điểm.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 基于 jīyú 区域 qūyù 特征 tèzhēng 的 de 快速 kuàisù 步态 bùtài 识别方法 shíbiéfāngfǎ

    - Một phương pháp nhận dạng nhanh mới dựa trên các đặc điểm của khu vực

  • volume volume

    - 麻辣 málà 牛油 niúyóu 火锅 huǒguō 底料 dǐliào 的 de 做法 zuòfǎ

    - Cách làm nước lẩu cay cô đặc

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 或 huò 适合 shìhé 于 yú 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 语言 yǔyán 用法 yòngfǎ 上 shàng

    - Phù hợp với giới thượng lưu trong xã hội thượng lưu, đặc biệt là trong cách sử dụng ngôn ngữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+4 nét)
    • Pinyin: Wēng , Wěng
    • Âm hán việt: Ông
    • Nét bút:ノ丶フ丶フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CISM (金戈尸一)
    • Bảng mã:U+7FC1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 葛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAPV (廿日心女)
    • Bảng mã:U+845B
    • Tần suất sử dụng:Cao